
Andre Burley
Hậu vệ
Andre Burley (26, St. Kitts and Nevis) đang chơi cho Dagenham & Redbridge. Vị trí: Hậu vệ. National League N/S 2024/2025 cùng Oxford City: 34 trận, 2590 phút, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 150 trận, 5 bàn (8 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
St. Kitts and Nevis
Tuổi
26
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
72 kg
Nơi sinh
Slough
Sinh
10.09.1999
Giá trị chuyển nhượng
€54KMùa giải hiện tại
41
Số trận
4
Bàn thắng
3.150
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
National League N/S 2024/2025 | 34 | 2 |
National League 2023/2024 | 36 | 2 |
National League N/S 2022/2023 | 41 | 1 |
National League N/S 2021/2022 | 15 | - |
League One 2021/2022 | - | - |
National League 2021/2022 | 3 | - |
League One 2021/2022 | - | - |
Championship 2020/2021 | - | - |
National League N/S 2020/2021 | 5 | - |
Championship 2020/2021 | - | - |
Giải Ngoại hạng Ireland 2020 | 3 | - |
U18 Premier League 2017/2018 | 8 | - |
U18 Premier League 2016/2017 | 5 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FA Trophy 2024/2025 | 4 | 1 |
FA Cup 2023/2024 | 1 | - |
FA Trophy 2022/2023 | - | - |
FA Cup 2022/2023 | 2 | - |
EFL Trophy 2021/2022 | 1 | - |
FA Cup 2021/2022 | 1 | - |
EFL Trophy 2021/2022 | 1 | - |
League Cup 2021/2022 | 2 | - |
FA Cup 2021/2022 | - | - |
FA Cup 2020/2021 | - | - |
FA Trophy 2020/2021 | 1 | - |
FA Cup 2020/2021 | - | - |
FA Cup 2019/2020 | 3 | - |
EFL Trophy 2017/2018 | 2 | - |
FA Youth Cup 2017/2018 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu Câu lạc bộ 2020 | - | - |
Cúp Quốc tế Premier League 2018/2019 | 3 | - |
Cúp Quốc tế Premier League 2017/2018 | - | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Concacaf Nations League 2024/2025 | 3 | 1 |
Vòng loại World Cup Concacaf 2026 | 2 | - |
Giao hữu 2024 | 1 | 1 |
Concacaf Nations League 2023/2024 | 6 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2023 | 2 | - |
Vòng loại Cúp Vàng Concacaf 2023 | 2 | - |
Concacaf Nations League 2022/2023 | 4 | - |
Vòng loại World Cup Concacaf 2022 | 5 | - |
Giao hữu 2022 | - | - |
U20 Concacaf 2018 | - | - |