
Andraž Kirm
Tiền vệ
Andraž Kirm (38, Slovenia) đang chơi cho . Vị trí: Tiền vệ. 1. SNL 2021/2022 cùng Bravo: 20 trận, 587 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 351 trận, 43 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Slovenia
Tuổi
38
Chiều cao
183 cm
Cân nặng
70 kg
Nơi sinh
Ljubljana
Sinh
6 tháng 9, 1984
Mùa giải hiện tại
10
Số trận
0
Bàn thắng
665
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
1. SNL 2022/2023 | - | - |
1. SNL 2021/2022 | 20 | 1 |
1. SNL 2020/2021 | 20 | - |
1. SNL 2019/2020 | 14 | - |
2. SNL 2018/2019 | 12 | 1 |
1. SNL 2018/2019 | 11 | - |
1. SNL 2017/2018 | 14 | 1 |
1. SNL 2016/2017 | 31 | 2 |
Hạng Nhất 2015/2016 | 27 | 5 |
Hạng Nhất 2014/2015 | 26 | 6 |
Eredivisie 2013/2014 | 25 | 2 |
Eredivisie 2012/2013 | 33 | 2 |
Ekstraklasa 2012/2013 | 1 | - |
Ekstraklasa 2011/2012 | 27 | 4 |
Ekstraklasa 2010/2011 | 25 | 9 |
Ekstraklasa 2009/2010 | 30 | 3 |
1. SNL 2008/2009 | 35 | 7 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2021/2022 | 2 | - |
Cup 2019/2020 | 1 | - |
Cup 2018/2019 | 1 | - |
Cup 2016/2017 | 6 | 1 |
Cup 2015/2016 | 5 | 1 |
Cup 2014/2015 | 3 | 1 |
KNVB Beker 2013/2014 | 2 | - |
KNVB Beker 2012/2013 | 2 | - |
Cup 2011/2012 | 4 | - |
Cup 2010/2011 | 3 | - |
Cup 2009/2010 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | - | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 5 | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | 4 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 8 | 2 |
UEFA Europa League 2010/2011 | 2 | - |
UEFA Champions League 2009/2010 | 2 | - |
UEFA Champions League 2008/2009 | 4 | - |
UEFA Champions League 2007/2008 | 4 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2016 | 6 | - |
Giao hữu 2016 | 2 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 8 | 1 |
Giao hữu 2014 | 3 | - |
Giao hữu 2013 | 4 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 9 | - |
Giao hữu 2012 | 4 | 2 |
Giao hữu 2011 | 3 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 12 | 1 |
World Cup 2010 | 3 | - |
Giao hữu 2010 | 4 | 2 |
Giao hữu 2009 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 5 | - |
Giao hữu 2008 | 3 | - |