
Anderson
Tiền vệ
Anderson (33, Brazil) đang chơi cho Adana Demirspor. Vị trí: Tiền vệ. Hạng Nhất 2019/2020 cùng Adana Demirspor: 1 trận, 46 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 243 trận, 15 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Brazil
Tuổi
33
Chiều cao
175 cm
Cân nặng
69 kg
Nơi sinh
Porto Alegre
Sinh
13 tháng 4, 1988
Mùa giải hiện tại
4
Số trận
0
Bàn thắng
134
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất 2019/2020 | 1 | - |
Hạng Nhất 2018/2019 | 11 | - |
Série A 2017 | 12 | - |
Paranaense 1 2017 | 11 | 3 |
Gaúcho 1 2016 | 16 | 3 |
Série A 2016 | 20 | 1 |
Gaúcho 1 2015 | 12 | - |
Série A 2015 | 30 | - |
Premier League 2014/2015 | 1 | - |
Serie A 2013/2014 | 7 | - |
Premier League 2013/2014 | 4 | - |
Premier League 2012/2013 | 17 | 1 |
Premier League 2011/2012 | 10 | 2 |
Premier League 2010/2011 | 18 | 1 |
Premier League 2009/2010 | 14 | 1 |
Premier League 2008/2009 | 17 | - |
Premier League 2007/2008 | 24 | - |
Liga Portugal 2006/2007 | 15 | 3 |
Liga Portugal 2005/2006 | 3 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2019/2020 | - | - |
Cup 2018/2019 | 3 | - |
Copa do Brasil 2016 | 3 | 1 |
Copa do Brasil 2015 | 1 | 1 |
League Cup 2014/2015 | 1 | - |
FA Cup 2014/2015 | - | - |
Coppa Italia 2013/2014 | 1 | - |
FA Cup 2013/2014 | - | - |
League Cup 2013/2014 | 2 | - |
League Cup 2012/2013 | 2 | 1 |
FA Cup 2012/2013 | 3 | - |
FA Cup 2011/2012 | 1 | - |
League Cup 2010/2011 | 2 | - |
FA Cup 2010/2011 | 4 | - |
FA Cup 2009/2010 | 1 | - |
League Cup 2009/2010 | 3 | - |
FA Cup 2008/2009 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2013/2014 | 1 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 4 | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | 3 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 1 | - |
UEFA Champions League 2010/2011 | 6 | 3 |
UEFA Champions League 2009/2010 | 5 | - |
Siêu Cúp UEFA 2008/2009 | 1 | - |
UEFA Champions League 2008/2009 | 9 | - |
UEFA Champions League 2007/2008 | 9 | - |
UEFA Champions League 2006/2007 | 3 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup CONMEBOL 2010 | 2 | - |
Olympic 2008 | 5 | 1 |
Giao hữu 2008 | 4 | - |
CONMEBOL Copa America 2007 | 2 | - |