
Amri Yahyah
Tiền đạo
Amri Yahyah (43, Malaysia) đang chơi cho Sabah. Vị trí: Tiền đạo. Giải Ngoại hạng Malaysia 2023 cùng Sabah: 16 trận, 215 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 152 trận, 25 bàn (8 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Malaysia
Tuổi
43
Chiều cao
175 cm
Cân nặng
69 kg
Nơi sinh
Selangor
Sinh
21 tháng 1, 1981
Mùa giải hiện tại
20
Số trận
1
Bàn thắng
344
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng Malaysia 2023 | 16 | - |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2022 | 18 | 5 |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2021 | 22 | 4 |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2019 | 14 | 3 |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2018 | 22 | 3 |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2017 | 8 | 2 |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2017 | 10 | - |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2016 | 17 | 2 |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2015 | - | 5 |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2014 | - | 3 |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2013 | - | 8 |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2012 | - | 6 |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2011 | 25 | 6 |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2010 | - | 8 |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2009 | - | 13 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FA Cup 2023 | 2 | - |
FA Cup 2022 | 2 | - |
FA Cup 2019 | 2 | - |
FA Cup 2018 | 6 | 2 |
FA Cup 2017 | 2 | 1 |
FA Cup 2016 | 6 | 2 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Cup 2023/2024 | - | - |
AFC Champions League 2016 | 1 | - |
AFC Cup 2016 | 9 | 2 |
AFC Champions League 2015 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2015 | 1 | - |
AFC Cup 2015 | 7 | 1 |
AFC Cup 2013 | 7 | 4 |
AFC Cup 2010 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại Cúp châu Á 2019 | 2 | 1 |
Vòng loại World Cup AFC 2018 | 7 | 1 |
AFF Cup 2016 | 3 | 2 |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Vòng loại Cúp châu Á 2015 | 5 | 1 |
AFF Cup 2014 | 6 | 1 |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2013 | 1 | - |
Vòng loại Cúp châu Á 2011 | 2 | - |
AFF Cup 2010 | 7 | 2 |
Vòng loại World Cup AFC 2006 | 3 | 1 |