
Amr Warda
Tiền đạo
Amr Warda (32, Ai Cập) đang chơi cho Iraklis 1908. Vị trí: Tiền đạo. Super League 1 2025/2026 cùng AEL Larissa: 8 trận, 415 phút, 1 bàn, 1 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 244 trận, 53 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Ai Cập
Tuổi
32
Chiều cao
176 cm
Cân nặng
70 kg
Nơi sinh
Alexandria
Sinh
17.09.1993
Giá trị chuyển nhượng
€655KMùa giải hiện tại
19
Số trận
1
Bàn thắng
954
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Super League 1 2025/2026 | 8 | 1 |
Super League 1 2024/2025 | 18 | 3 |
Super League 1 2023/2024 | 11 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 1 | - |
Hạng Nhất 2022/2023 | 19 | 4 |
Hạng Nhất 2022/2023 | 12 | 1 |
Hạng Nhất 2021/2022 | 29 | 9 |
Super League 1 2020/2021 | 21 | 3 |
Super League 1 2020/2021 | 10 | 2 |
Super League 1 2019/2020 | 22 | 6 |
Super League 1 2018/2019 | 12 | 2 |
Super League 1 2018/2019 | 9 | - |
Super League 1 2017/2018 | 23 | 8 |
Super League 1 2016/2017 | 10 | 2 |
Super League 1 2016/2017 | 12 | 4 |
Super League 1 2015/2016 | 27 | 5 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Greek Cup 2024/2025 | 3 | - |
Greek Cup 2023/2024 | 3 | - |
Cyprus Cup 2021/2022 | 6 | 2 |
Greek Cup 2020/2021 | 6 | - |
Greek Cup 2019/2020 | 1 | 1 |
Greek Cup 2018/2019 | 2 | - |
Greek Cup 2018/2019 | 1 | - |
Greek Cup 2017/2018 | 4 | 3 |
Greek Cup 2016/2017 | 2 | - |
Greek Cup 2016/2017 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 6 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 5 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 2 | 1 |
UEFA Europa League 2016/2017 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 2 | - |
Giao hữu 2019 | 3 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 4 | 1 |
World Cup 2018 | 3 | - |
Giao hữu 2018 | 5 | - |
World Cup 2018 | 3 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2017 | 4 | - |
Giao hữu 2017 | 3 | - |