
Amido Baldé
Tiền đạo
Superliga 2017/2018 cùng Kukësi: 8 trận, 219 phút, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 116 trận, 25 bàn (8 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Guinea-Bissau
Tuổi
30
Chiều cao
193 cm
Cân nặng
84 kg
Nơi sinh
Bissau
Sinh
16 tháng 5, 1991
Mùa giải hiện tại
14
Số trận
5
Bàn thắng
487
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Superliga 2017/2018 | 8 | 2 |
Liga Portugal 2016/2017 | 2 | - |
Liga Portugal 2016/2017 | 2 | - |
Ligue 1 2016/2017 | - | - |
Ligue 2 2015/2016 | 8 | - |
Hạng Nhất A 2014/2015 | 14 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 20 | 3 |
Liga Portugal 2012/2013 | 27 | 9 |
Hạng Nhất A 2011/2012 | 22 | 6 |
Primera División RFEF Bảng 2 2010/2011 | 13 | 4 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2017/2018 | 2 | - |
Coupe de la Ligue 2015/2016 | 1 | - |
Cup 2014/2015 | 1 | - |
League Cup 2013/2014 | - | - |
Taça de Portugal 2012/2013 | 6 | - |
Cup 2011/2012 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Cup 2020 | 3 | 3 |
AFC Champions League 2020 | 1 | - |
CAF Champions League 2018/2019 | - | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | - | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | - | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 3 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup CAF 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2017 | - | - |