
Ali Salmin
Tiền vệ
Ali Salmin (30, Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất) đang chơi cho United Arab Emirates. Vị trí: Tiền vệ. Giải Nhà nghề 2024/2025 cùng Kalba: 9 trận, 495 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 215 trận, 6 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất
Tuổi
30
Chiều cao
172 cm
Cân nặng
70 kg
Nơi sinh
Dubai
Sinh
04.02.1995
Giá trị chuyển nhượng
€1.1MMùa giải hiện tại
15
Số trận
0
Bàn thắng
566
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Nhà nghề 2024/2025 | 9 | - |
Giải Nhà nghề 2024/2025 | 8 | - |
Giải Nhà nghề 2023/2024 | 21 | - |
Giải Nhà nghề 2022/2023 | 10 | - |
Giải Nhà nghề 2021/2022 | 20 | 1 |
Giải Nhà nghề 2020/2021 | 23 | 1 |
Giải Nhà nghề 2019/2020 | 7 | 1 |
Giải Nhà nghề 2018/2019 | 20 | - |
Giải Nhà nghề 2017/2018 | 21 | - |
Giải Nhà nghề 2016/2017 | 17 | 1 |
Giải Nhà nghề 2015/2016 | 16 | - |
Giải Nhà nghề 2014/2015 | 18 | 1 |
Giải Nhà nghề 2013/2014 | 19 | 1 |
Giải Nhà nghề 2012/2013 | 6 | - |
Giải Nhà nghề 2011/2012 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2024/2025 | 2 | - |
League Cup 2023/2024 | 3 | - |
League Cup 2022/2023 | 1 | - |
League Cup 2021/2022 | 2 | - |
League Cup 2020/2021 | 3 | - |
League Cup 2019/2020 | - | - |
League Cup 2017/2018 | 5 | - |
League Cup 2016/2017 | 7 | - |
League Cup 2015/2016 | 1 | - |
League Cup 2013/2014 | - | - |
League Cup 2012/2013 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UAE-Qatar Super Shield 2025 | - | - |
AFC Champions League 2024/2025 | 3 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2024 | - | - |
AFC Champions League 2019 | 4 | - |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Ả Rập 2018/2019 | 2 | - |
AFC Champions League 2018 | 3 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Asian Cup 2023 | 4 | - |
Vòng loại World Cup AFC 2026 | 5 | - |
Giao hữu 2024 | 1 | - |
Giao hữu 2023 | 4 | 1 |
Vòng loại World Cup AFC 2022 | 14 | 1 |
Giao hữu 2022 | 4 | - |
Giao hữu 2021 | 3 | - |
Cúp Ả Rập 2021 | 4 | - |
Giao hữu 2020 | 2 | - |
AFC Asian Cup 2019 | 6 | - |
Giao hữu 2019 | 2 | - |
Giao hữu 2018 | 7 | 1 |
Cúp Nhà vua 2018 | 2 | - |
Cúp Vùng Vịnh 2017 | 5 | - |
Giao hữu 2017 | - | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |