
Ali Riley
Hậu vệ
Ali Riley (38, New Zealand) đang chơi cho Angel City. Vị trí: Hậu vệ. NWSL 2025 cùng Angel City W: 4 trận, 21 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 174 trận, 8 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
New Zealand
Tuổi
38
Chiều cao
163 cm
Cân nặng
57 kg
Nơi sinh
Los Angeles
Sinh
30.10.1987
Mùa giải hiện tại
15
Số trận
0
Bàn thắng
21
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
NWSL 2025 | 4 | - |
NWSL 2024 | 4 | - |
NWSL 2023 | 14 | 1 |
NWSL 2022 | 20 | 2 |
NWSL 2021 | 20 | - |
Damallsvenskan 2020 | 17 | 1 |
Frauen Bundesliga 2019/2020 | 3 | - |
Damallsvenskan 2018 | 10 | - |
Damallsvenskan 2017 | 21 | 1 |
Damallsvenskan 2016 | 22 | - |
Damallsvenskan 2015 | 21 | 1 |
Damallsvenskan 2014 | 16 | 1 |
Damallsvenskan 2013 | 1 | 1 |
Damallsvenskan 2012 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
NWSL Challenge Cup Women 2023 | 4 | - |
NWSL Challenge Cup Women 2022 | 6 | - |
NWSL Challenge Cup Women 2021 | 4 | - |
Algarve Cup Women 2020 | 3 | - |
Super Cup Women 2016 | 1 | - |
Super Cup Women 2015 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League Nữ 2019/2020 | 3 | - |
UEFA Champions League Nữ 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Champions League Nữ 2017/2018 | 4 | - |
UEFA Champions League Nữ 2016/2017 | 6 | - |
UEFA Champions League Nữ 2015/2016 | 6 | - |
UEFA Champions League Nữ 2014/2015 | 6 | - |
UEFA Champions League Nữ 2013/2014 | 3 | - |
UEFA Champions League Nữ 2012/2013 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu nữ 2024 | 4 | - |
World Cup Nữ 2023 | 3 | - |
Giao hữu nữ 2023 | 9 | - |
Giao hữu nữ 2022 | 4 | 1 |
SheBelieves Cup 2022 | 3 | - |
Giao hữu nữ 2021 | 3 | - |
Olympic nữ 2020 | 3 | - |
World Cup Nữ 2019 | 3 | - |
Giao hữu nữ 2019 | 5 | - |
Giao hữu nữ 2018 | 1 | - |
Giao hữu nữ 2017 | 1 | - |
Olympic nữ 2016 | 3 | - |
World Cup Nữ 2015 | 3 | - |
Olympic nữ 2012 | 3 | - |
World Cup Nữ 2011 | 3 | - |