
A. Koşelev
Thủ môn
A. Koşelev (32, Moldova) đang chơi cho Atromitos FC. Vị trí: Thủ môn. Super League 1 2024/2025 cùng Atromitos FC: 22 trận, 540 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 228 trận, 0 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Thủ môn
Quốc tịch
Moldova
Tuổi
32
Chiều cao
200 cm
Cân nặng
90 kg
Nơi sinh
Chișinău
Sinh
19.11.1993
Giá trị chuyển nhượng
€390KMùa giải hiện tại
2
Số trận
0
Bàn thắng
180
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Super League 1 2025/2026 | - | - |
Super League 1 2024/2025 | 22 | - |
Super League 1 2022/2023 | 7 | - |
Super League 1 2023/2024 | 33 | - |
J1 League 2022 | 4 | - |
J2 League 2021 | - | - |
Eredivisie 2020/2021 | 8 | - |
Eredivisie 2019/2020 | 26 | - |
Eredivisie 2018/2019 | 34 | - |
Liga I 2017/2018 | 14 | - |
Super Liga 2016/2017 | 22 | - |
Super Liga 2015/2016 | 25 | - |
Super Liga 2014/2015 | 10 | - |
Super Liga 2014/2015 | 12 | - |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | - | - |
Super Liga 2010/2011 | 11 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2024/2025 | 2 | - |
Cup 2023/2024 | - | - |
Cup 2022/2023 | 1 | - |
J-League Cup 2022 | 2 | - |
Emperor Cup 2022 | 1 | - |
Emperor Cup 2021 | 1 | - |
KNVB Beker 2020/2021 | 1 | - |
KNVB Beker 2019/2020 | 1 | - |
KNVB Beker 2018/2019 | 2 | - |
Cupa României 2017/2018 | 1 | - |
Cupa 2016/2017 | - | - |
Cupa 2015/2016 | 1 | - |
Cupa 2014/2015 | - | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2017/2018 | - | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | - | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | - | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2024 | - | - |
Giao hữu 2024 | 1 | - |
Giao hữu 2023 | - | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2022 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 2 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 10 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 6 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | - | - |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2016 | - | - |
UEFA U21 Championship 2015 | 10 | - |
UEFA U19 Championship 2012 | 1 | - |