
Alexandru Bourceanu
Tiền vệ
Alexandru Bourceanu (34, Romania) đang chơi cho . Vị trí: Tiền vệ. Liga II Seria 1 2019/2020 cùng SCM Gloria Buzău: 5 trận, 450 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 274 trận, 6 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Romania
Tuổi
34
Chiều cao
177 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
Galaţi
Sinh
24 tháng 4, 1985
Mùa giải hiện tại
13
Số trận
0
Bàn thắng
1.097
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Liga II Seria 1 2019/2020 | 5 | - |
Liga I 2018/2019 | 22 | - |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 20 | - |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 13 | - |
Liga I 2016/2017 | 18 | - |
Liga I 2015/2016 | 9 | - |
Süper Lig 2015/2016 | - | - |
Liga I 2014/2015 | 11 | - |
Süper Lig 2013/2014 | 12 | - |
Liga I 2013/2014 | 17 | - |
Liga I 2012/2013 | 32 | 3 |
Liga I 2011/2012 | 31 | - |
Liga I 2010/2011 | 25 | 1 |
Liga I 2009/2010 | 28 | 1 |
Liga I 2008/2009 | 31 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cupa României 2018/2019 | 2 | - |
Cup 2017/2018 | 1 | - |
Cupa României 2016/2017 | 1 | - |
Cupa României 2015/2016 | 2 | - |
Cupa României 2014/2015 | 2 | - |
Cupa României 2013/2014 | 2 | - |
Cupa României 2011/2012 | 2 | - |
Cupa României 2010/2011 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2016/2017 | 6 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 2 | - |
Club Friendlies 2015 | 1 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 3 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 2 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 11 | 1 |
UEFA Europa League 2012/2013 | 12 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 9 | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 4 | - |
UEFA Champions League 2009/2010 | 3 | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | 6 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2016 | - | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 10 | - |
Giao hữu 2014 | 3 | - |
Giao hữu 2013 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 4 | - |
Giao hữu 2012 | 6 | - |
Giao hữu 2011 | 1 | - |
Giao hữu 2009 | 1 | - |