
Alexandre Pato
Tiền đạo
Alexandre Pato (34, Brazil) đang chơi cho Sao Paulo. Vị trí: Tiền đạo. Série A 2023 cùng São Paulo: 9 trận, 155 phút, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 373 trận, 139 bàn (19 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Brazil
Tuổi
34
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
72 kg
Nơi sinh
Pato Branco
Sinh
2 tháng 9, 1989
Giá trị chuyển nhượng
€545KMùa giải hiện tại
15
Số trận
3
Bàn thắng
333
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Série A 2023 | 9 | 2 |
MLS 2023 | - | - |
MLS 2022 | 22 | 3 |
MLS 2021 | 5 | - |
Paulista A1 2020 | 11 | 3 |
Série A 2020 | - | - |
Série A 2019 | 20 | 5 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2019 | - | - |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2018 | 23 | 15 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2017 | 24 | 15 |
La Liga 2016/2017 | 14 | 2 |
Premier League 2015/2016 | 2 | 1 |
Paulista A1 2015 | 14 | 8 |
Série A 2015 | 33 | 10 |
Série A 2014 | 29 | 9 |
Paulista A1 2014 | 5 | - |
Paulista A1 2013 | 14 | 5 |
Série A 2013 | 30 | 9 |
Serie A 2012/2013 | 4 | - |
Serie A 2011/2012 | 11 | 1 |
Serie A 2010/2011 | 25 | 14 |
Serie A 2009/2010 | 23 | 12 |
Serie A 2008/2009 | 36 | 15 |
Serie A 2007/2008 | 18 | 9 |
Série A 2007 | - | 5 |
Série A 2006 | 1 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa do Brasil 2023 | - | - |
US Open Cup 2022 | 5 | 1 |
Copa do Brasil 2019 | 2 | - |
FA Cup 2018 | - | - |
Copa del Rey 2016/2017 | 3 | 1 |
Copa do Brasil 2015 | 6 | 5 |
Copa do Brasil 2014 | 6 | 2 |
Copa do Brasil 2013 | 4 | 1 |
Coppa Italia 2011/2012 | 1 | 1 |
Coppa Italia 2010/2011 | 3 | 2 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Sudamericana 2023 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2022 | 1 | - |
CONMEBOL Libertadores 2020 | 2 | 1 |
AFC Champions League 2018 | 11 | 4 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2017 | - | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 5 | 2 |
UEFA Champions League 2016/2017 | 2 | 1 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2016 | - | - |
CONMEBOL Libertadores 2015 | 6 | 3 |
CONMEBOL Sudamericana 2014 | 4 | 1 |
CONMEBOL Libertadores 2013 | 8 | 2 |
CONMEBOL Recopa 2013 | 1 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 3 | 2 |
UEFA Champions League 2011/2012 | 5 | 2 |
UEFA Champions League 2010/2011 | 5 | - |
UEFA Champions League 2009/2010 | 7 | 2 |
UEFA Europa League 2008/2009 | 6 | 3 |
UEFA Champions League 2007/2008 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2013 | 5 | 1 |
Olympic 2012 | 6 | 1 |
Giao hữu 2012 | 4 | 3 |
CONMEBOL Copa America 2011 | 4 | 2 |
Giao hữu 2011 | 3 | - |
Vòng loại World Cup CONMEBOL 2010 | 3 | - |
Giao hữu 2010 | 3 | 3 |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2009 | 1 | - |
Giao hữu 2009 | 1 | - |
Olympic 2008 | - | - |
Olympic 2008 | 4 | 1 |
Giao hữu 2008 | 3 | 1 |