
A. Wilkinson
Hậu vệ
A. Wilkinson (39, Úc) đang chơi cho Sydney. Vị trí: Hậu vệ. A-League Men 2022/2023 cùng Sydney: 18 trận, 1571 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 379 trận, 6 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Úc
Tuổi
39
Chiều cao
187 cm
Cân nặng
85 kg
Nơi sinh
Sydney
Sinh
13 tháng 8, 1984
Giá trị chuyển nhượng
€145KMùa giải hiện tại
7
Số trận
0
Bàn thắng
633
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
A-League Men 2023/2024 | - | - |
A-League Men 2022/2023 | 18 | - |
A-League Men 2021/2022 | 26 | - |
A-League Men 2020/2021 | 28 | 2 |
A-League Men 2019/2020 | 27 | - |
A-League Men 2018/2019 | 28 | - |
A-League Men 2017/2018 | 27 | - |
A-League Men 2016/2017 | 29 | - |
A-League Men 2015/2016 | 10 | - |
K League 1 2015 | 21 | - |
K League 1 2014 | 25 | - |
K League 1 2013 | 25 | 2 |
K League 1 2012 | 15 | - |
A-League Men 2011/2012 | 27 | - |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2011 | 12 | - |
A-League Men 2010/2011 | 34 | 1 |
A-League Men 2009/2010 | 27 | 1 |
A-League Men 2008/2009 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Australia Cup 2022 | 3 | - |
Australia Cup 2021 | 4 | - |
Australia Cup 2019 | 1 | - |
Australia Cup 2018 | 4 | - |
Australia Cup 2017 | 3 | - |
Australia Cup 2016 | 2 | - |
FA Cup 2015 | 1 | - |
FA Cup 2014 | 1 | - |
FA Cup 2013 | 4 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2022 | 4 | - |
AFC Champions League 2020 | 6 | 1 |
AFC Champions League 2019 | 4 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2019 | - | - |
AFC Champions League 2018 | 6 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2017 | 1 | - |
AFC Champions League 2015 | 8 | - |
AFC Champions League 2014 | 8 | - |
AFC Champions League 2013 | 2 | - |
AFC Champions League 2012 | - | - |
AFC Champions League 2012 | 6 | - |
AFC Champions League 2009 | 6 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup AFC 2022 | - | - |
Giao hữu 2022 | - | - |
Vòng loại World Cup AFC 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2016 | - | - |
AFC Asian Cup 2015 | 1 | - |
Giao hữu 2015 | 2 | - |
World Cup 2014 | 3 | - |
Giao hữu 2014 | 8 | - |
Giao hữu 2013 | - | - |