
A. Brosque
Tiền đạo
A. Brosque (38, Úc) đang chơi cho Sydney. Vị trí: Tiền đạo. A-League Men 2018/2019 cùng Sydney: 24 trận, 1623 phút, 8 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 236 trận, 68 bàn (10 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Úc
Tuổi
38
Chiều cao
182 cm
Cân nặng
72 kg
Nơi sinh
Sydney
Sinh
12 tháng 10, 1983
Mùa giải hiện tại
33
Số trận
12
Bàn thắng
2.169
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
A-League Men 2018/2019 | 24 | 8 |
A-League Men 2017/2018 | 26 | 4 |
A-League Men 2016/2017 | 28 | 11 |
A-League Men 2015/2016 | 13 | 5 |
A-League Men 2014/2015 | 27 | 9 |
J1 League 2012 | 23 | 6 |
J1 League 2011 | 33 | 7 |
A-League Men 2010/2011 | 15 | 6 |
A-League Men 2009/2010 | 29 | 7 |
A-League Men 2008/2009 | 18 | 5 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Emperor Cup 2011 | - | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Club Friendlies 2019 | - | - |
AFC Champions League 2019 | 3 | 1 |
AFC Champions League 2018 | 6 | 2 |
Club Friendlies 2017 | 2 | - |
AFC Champions League 2016 | 1 | - |
Club Friendlies 2015 | 1 | - |
Club Friendlies 2014 | 1 | - |
AFC Champions League 2014 | 6 | 1 |
AFC Champions League 2013 | 6 | 2 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup AFC 2014 | 9 | 3 |
Giao hữu 2013 | 1 | - |
Giao hữu 2012 | 4 | - |
Giao hữu 2011 | 2 | 2 |
Giao hữu 2010 | 1 | - |
Vòng loại World Cup OFC 2006 | 3 | - |