
Aleksandr Dmitrijev
Tiền vệ
Aleksandr Dmitrijev (40, Estonia) đang chơi cho . Vị trí: Tiền vệ. Meistriliiga 2021 cùng Legion: 25 trận, 2002 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 244 trận, 6 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Estonia
Tuổi
40
Chiều cao
177 cm
Cân nặng
74 kg
Nơi sinh
Tallinn
Sinh
18 tháng 2, 1982
Mùa giải hiện tại
32
Số trận
1
Bàn thắng
2.613
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Meistriliiga 2021 | 25 | 1 |
Meistriliiga 2020 | 13 | - |
Meistriliiga 2018 | 25 | - |
Meistriliiga 2017 | 20 | - |
Meistriliiga 2016 | 32 | - |
Meistriliiga 2015 | 33 | 1 |
Meistriliiga 2014 | 12 | 1 |
Meistriliiga 2013 | 22 | - |
Giải Ngoại hạng 2012 | 5 | - |
Giải Ngoại hạng 2012 | 9 | - |
Eliteserien 2010 | 22 | 1 |
1. Division 2009 | 26 | 2 |
1. Division 2008 | - | 3 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2020/2021 | 1 | - |
Cup 2018/2019 | 1 | - |
Cup 2017/2018 | 1 | - |
Cup 2016/2017 | 3 | - |
Cup 2013/2014 | 1 | - |
Cup 2011/2012 | 1 | - |
Cup 2011/2012 | 2 | - |
NM Cupen 2010 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 3 | - |
UEFA Champions League 2007/2008 | 4 | - |
UEFA Champions League 2005/2006 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 4 | - |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 5 | - |
Giao hữu 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2015 | 4 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 4 | - |
Giao hữu 2014 | 2 | - |
Giao hữu 2013 | 6 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 8 | - |
Giao hữu 2012 | 4 | - |
Giao hữu 2011 | 2 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 9 | - |
Giao hữu 2010 | 7 | - |
Giao hữu 2009 | 5 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 12 | - |
Giao hữu 2008 | 7 | - |
Giao hữu 2007 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2006 | 3 | - |
Giao hữu 2005 | 1 | - |