
Alan Patrick
Tiền vệ
Alan Patrick (35, Brazil) đang chơi cho Internacional. Vị trí: Tiền vệ. Série A 2026 cùng Internacional: 24 trận, 1682 phút, 5 bàn, 2 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 380 trận, 76 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Brazil
Tuổi
35
Chiều cao
177 cm
Cân nặng
70 kg
Nơi sinh
Catanduva
Sinh
13.05.1991
Giá trị chuyển nhượng (#2223)
€2.2MMùa giải hiện tại
32
Số trận
10
Bàn thắng
2.222
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Série A 2026 | 24 | 5 |
Gaúcho 1 2026 | 6 | 2 |
Série A 2025 | 29 | 11 |
Gaúcho 1 2025 | 8 | 3 |
Série A 2024 | 22 | 7 |
Gaúcho 1 2024 | 11 | 3 |
Série A 2023 | 33 | 4 |
Gaúcho 1 2023 | 13 | 4 |
Série A 2022 | 25 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 11 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 21 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 25 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 27 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 25 | 3 |
Pari-Match League 2016/2017 | 9 | 1 |
Série A 2016 | 28 | 4 |
Campeonato Carioca 2016 | 3 | 1 |
Primeira Liga 2016 | 1 | - |
Série A 2015 | 26 | 7 |
Série A 2015 | 2 | - |
Série A 2014 | 22 | 2 |
Série A 2013 | 5 | - |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 3 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Recopa Gaucho 2026 | 1 | - |
Copa do Brasil 2026 | 2 | - |
Copa Betano do Brasil 2025 | 2 | 1 |
Copa Betano do Brasil 2024 | 1 | - |
Copa do Brasil 2023 | 1 | - |
Super Cup 2021 | 1 | 1 |
Ukrainian Cup 2020/2021 | 1 | - |
Super Cup 2020 | 1 | - |
Super Cup 2019 | 1 | 1 |
Ukrainian Cup 2018/2019 | 3 | - |
Super Cup 2018 | 1 | - |
Ukrainian Cup 2017/2018 | 4 | - |
Ukrainian Cup 2016/2017 | 1 | - |
Copa do Brasil 2016 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Libertadores 2025 | 6 | 5 |
CONMEBOL Sudamericana 2024 | 7 | 1 |
CONMEBOL Libertadores 2023 | 12 | 5 |
CONMEBOL Sudamericana 2022 | 4 | 1 |
UEFA Champions League 2021/2022 | 6 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 4 | 1 |
UEFA Champions League 2020/2021 | 5 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 5 | 3 |
UEFA Champions League 2019/2020 | 6 | 1 |
UEFA Europa League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 5 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 3 | - |
CONMEBOL Sudamericana 2016 | 4 | 2 |
CONMEBOL Sudamericana 2014 | 2 | - |
CONMEBOL Libertadores 2011 | 5 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
U20 World Cup 2011 | 1 | - |
CONMEBOL U20 2011 | 3 | - |