
A. Mierzejewski
Tiền vệ
A. Mierzejewski (38, Ba Lan) đang chơi cho Henan. Vị trí: Tiền vệ. Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2023 cùng Henan: 22 trận, 1282 phút, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 372 trận, 82 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Ba Lan
Tuổi
38
Chiều cao
176 cm
Cân nặng
73 kg
Nơi sinh
Olsztyn
Sinh
6 tháng 11, 1986
Giá trị chuyển nhượng
€93KMùa giải hiện tại
38
Số trận
6
Bàn thắng
2.337
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2023 | 22 | 2 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2022 | 29 | 6 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2021 | - | - |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2021 | 16 | 5 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2020 | 6 | 2 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2020 | 11 | 6 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2019 | 28 | 4 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2018 | 19 | 3 |
A-League Men 2017/2018 | 25 | 13 |
Giải Nhà nghề 2016/2017 | 19 | 3 |
Giải Saudi 2016/2017 | - | - |
Giải Saudi 2015/2016 | 19 | 10 |
Giải Saudi 2014/2015 | 24 | 8 |
Süper Lig 2013/2014 | 27 | 4 |
Süper Lig 2012/2013 | 21 | 5 |
Süper Lig 2011/2012 | 37 | - |
Ekstraklasa 2010/2011 | 27 | 7 |
Ekstraklasa 2009/2010 | 30 | 2 |
Ekstraklasa 2008/2009 | 12 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FA Cup 2023 | 1 | 1 |
FA Cup 2022 | - | - |
FA Cup 2021 | 4 | - |
FA Cup 2020 | - | - |
FA Cup 2019 | - | - |
Australia Cup 2017 | 3 | 1 |
League Cup 2016/2017 | 6 | 5 |
King's Cup 2016 | 3 | - |
Crown Prince Cup 2015/2016 | 2 | 1 |
King's Cup 2015 | 3 | 1 |
Crown Prince Cup 2014/2015 | 3 | - |
Cup 2013/2014 | 1 | - |
Cup 2012/2013 | 8 | 8 |
Cup 2011/2012 | 2 | - |
Cup 2010/2011 | 4 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2018 | 6 | 1 |
AFC Champions League 2016 | 6 | 1 |
AFC Champions League 2015 | 6 | 2 |
UEFA Europa League 2013/2014 | 12 | 3 |
UEFA Europa League 2012/2013 | - | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | 7 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 1 | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | 6 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 9 | 2 |
Giao hữu 2013 | 4 | - |
EURO 2012 | 2 | - |
Giao hữu 2012 | 7 | - |
Giao hữu 2011 | 11 | 1 |
Giao hữu 2010 | 8 | - |