
Adrián López
Tiền đạo
Adrián López (35, Tây Ban Nha) đang chơi cho . Vị trí: Tiền đạo. La Liga 2 2021/2022 cùng Malaga: 2 trận, 36 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 351 trận, 49 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Tây Ban Nha
Tuổi
35
Chiều cao
183 cm
Cân nặng
73 kg
Nơi sinh
San Martín De Teverga
Sinh
8 tháng 1, 1988
Mùa giải hiện tại
3
Số trận
0
Bàn thắng
236
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
La Liga 2 2022/2023 | - | - |
La Liga 2 2021/2022 | 2 | - |
La Liga 2020/2021 | 17 | 1 |
La Liga 2019/2020 | 26 | 2 |
Liga Portugal 2018/2019 | 11 | 1 |
La Liga 2017/2018 | 30 | 9 |
La Liga 2016/2017 | 15 | 2 |
Liga Portugal 2016/2017 | 5 | - |
La Liga 2015/2016 | 16 | 4 |
Liga Portugal 2015/2016 | - | - |
Liga Portugal 2014/2015 | 9 | - |
La Liga 2013/2014 | 22 | 1 |
La Liga 2012/2013 | 32 | 3 |
La Liga 2011/2012 | 36 | 7 |
La Liga 2010/2011 | 36 | 8 |
La Liga 2009/2010 | 34 | 4 |
La Liga 2008/2009 | 28 | 3 |
La Liga 2 2007/2008 | 10 | 3 |
La Liga 2007/2008 | 7 | - |
La Liga 2006/2007 | 15 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa del Rey 2022/2023 | - | - |
Copa del Rey 2020/2021 | - | - |
Copa del Rey 2019/2020 | 3 | - |
Taça de Portugal 2018/2019 | 6 | - |
Copa del Rey 2017/2018 | 1 | - |
Copa del Rey 2015/2016 | - | - |
Copa del Rey 2013/2014 | 7 | - |
Copa del Rey 2012/2013 | 6 | 1 |
Copa del Rey 2011/2012 | 2 | 1 |
Copa del Rey 2010/2011 | 4 | 4 |
Copa del Rey 2009/2010 | 6 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Club Friendlies 2021 | - | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 4 | 1 |
Club Friendlies 2017 | - | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 3 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 7 | 1 |
UEFA Europa League 2015/2016 | - | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 5 | 1 |
UEFA Champions League 2013/2014 | 9 | 2 |
UEFA Europa League 2012/2013 | 8 | - |
Siêu Cúp UEFA 2012/2013 | 1 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 19 | 11 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Olympic 2012 | 3 | - |
Giao hữu 2012 | 2 | 1 |