
Adama Ba
Tiền vệ
Adama Ba (30, Mauritania) đang chơi cho RSB Berkane. Vị trí: Tiền vệ. Botola Pro 2022/2023 cùng RSB Berkane: 14 trận, 418 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 203 trận, 23 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Mauritania
Tuổi
30
Chiều cao
179 cm
Cân nặng
68 kg
Nơi sinh
Nouakchott
Sinh
27 tháng 8, 1993
Giá trị chuyển nhượng
€140KMùa giải hiện tại
2
Số trận
0
Bàn thắng
91
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Botola Pro 2023/2024 | - | - |
Botola Pro 2022/2023 | 14 | - |
Botola Pro 2021/2022 | 7 | 1 |
Super League 1 2020/2021 | 8 | - |
Botola Pro 2019/2020 | 17 | 1 |
Hạng Nhất 2019/2020 | - | - |
Hạng Nhất 2018/2019 | 17 | - |
Hạng Nhất 2018/2019 | - | - |
Hạng Nhất 2017/2018 | 14 | 2 |
National 2 Bảng D 2016/2017 | 5 | - |
Ligue 2 2016/2017 | 23 | 3 |
National 2 Bảng D 2015/2016 | 3 | 2 |
Ligue 2 2015/2016 | 30 | 3 |
Ligue 1 2015/2016 | - | - |
National 3 Pays de la Loire 2015/2016 | 1 | - |
Ligue 2 2014/2015 | 27 | 3 |
Ligue 1 2014/2015 | - | - |
National 3 Pays de la Loire 2013/2014 | 1 | - |
Ligue 1 2013/2014 | 12 | 3 |
Ligue 1 2012/2013 | 7 | - |
National 3 Pays de la Loire 2012/2013 | 9 | 5 |
Ligue 1 2011/2012 | 8 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2018/2019 | 1 | - |
Cup 2017/2018 | - | - |
Coupe de la Ligue 2016/2017 | 2 | - |
Coupe de France 2016/2017 | 3 | - |
Coupe de France 2014/2015 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2014/2015 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2013/2014 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2012/2013 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2011/2012 | - | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Siêu Cúp châu Phi 2022/2023 | 1 | - |
Cúp C2 châu Phi 2022/2023 | 2 | - |
Cúp C2 châu Phi 2021/2022 | 3 | 1 |
Cúp C2 châu Phi 2019/2020 | 5 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2023 | - | - |
Vòng loại World Cup CAF 2022 | 6 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 2 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
Cúp Ả Rập 2021 | 3 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 3 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | - | 1 |
Vòng loại World Cup CAF 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2016 | - | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2015 | - | 1 |
Giao hữu 2013 | 2 | 1 |