
A. Maher
Tiền vệ
A. Maher (32, Hà Lan) đang chơi cho Damac. Vị trí: Tiền vệ. Giải Saudi 2023/2024 cùng Damac: 4 trận, 170 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 326 trận, 35 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Hà Lan
Tuổi
32
Chiều cao
170 cm
Cân nặng
65 kg
Nơi sinh
Aït Izzou
Sinh
20.07.1993
Giá trị chuyển nhượng (#2194)
€8MMùa giải hiện tại
35
Số trận
0
Bàn thắng
2.861
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Stars League 2023/2024 | - | - |
Giải Saudi 2023/2024 | 4 | - |
Giải Saudi 2022/2023 | 29 | - |
Giải Saudi 2024/2025 | - | - |
Eredivisie 2021/2022 | 32 | 1 |
Eredivisie 2020/2021 | 27 | 2 |
Eredivisie 2019/2020 | 23 | 3 |
Eredivisie 2018/2019 | 25 | 1 |
Eredivisie 2017/2018 | 16 | 1 |
Eerste Divisie 2017/2018 | 2 | - |
Eredivisie 2017/2018 | 1 | - |
Süper Lig 2016/2017 | 24 | 2 |
Eredivisie 2016/2017 | - | - |
Eerste Divisie 2015/2016 | 6 | 1 |
Eredivisie 2015/2016 | 14 | 2 |
Eredivisie 2014/2015 | 31 | 7 |
Eredivisie 2013/2014 | 26 | 3 |
Eredivisie 2012/2013 | 31 | 7 |
Eredivisie 2011/2012 | 34 | 5 |
Eredivisie 2010/2011 | 1 | - |
Eredivisie 2008/2009 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
King's Cup 2023/2024 | 29 | - |
King's Cup 2024/2025 | - | - |
Qatar Cup 2024 | - | - |
Emir Cup 2023/2024 | - | - |
King's Cup 2022/2023 | 1 | - |
KNVB Beker 2021/2022 | 2 | 1 |
KNVB Beker 2020/2021 | 1 | - |
KNVB Beker 2019/2020 | 4 | 2 |
KNVB Beker 2018/2019 | 4 | 1 |
KNVB Beker 2017/2018 | 2 | 2 |
KNVB Beker 2017/2018 | 2 | 2 |
Cup 2016/2017 | 7 | - |
KNVB Beker 2015/2016 | 2 | - |
KNVB Beker 2014/2015 | 3 | - |
KNVB Beker 2013/2014 | 1 | - |
KNVB Beker 2012/2013 | 6 | 3 |
KNVB Beker 2011/2012 | 5 | 3 |
KNVB Beker 2010/2011 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu Câu lạc bộ 2022 | - | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 2 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2019 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2018 | - | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 8 | 1 |
UEFA Champions League 2015/2016 | 3 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 12 | 1 |
UEFA Europa League 2013/2014 | 6 | 1 |
UEFA Champions League 2013/2014 | 4 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 2 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 13 | 3 |
UEFA Europa League 2010/2011 | 1 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA U21 Championship 2015 | 6 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 3 | - |
UEFA U21 Championship 2013 | 9 | 1 |
Giao hữu 2013 | 1 | - |
Giao hữu 2012 | 1 | - |
UEFA U19 Championship 2011 | 6 | 1 |
U17 World Cup 2009 | 3 | - |