
Abdullah Otayf
Tiền vệ
Abdullah Otayf (32, Ả Rập Xê Út) đang chơi cho Al Ahli. Vị trí: Tiền vệ. Giải Saudi 2023/2024 cùng Al Ahli: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 121 trận, 1 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Ả Rập Xê Út
Tuổi
32
Chiều cao
176 cm
Cân nặng
68 kg
Nơi sinh
Riade
Sinh
3 tháng 8, 1992
Giá trị chuyển nhượng
€265KTất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Saudi 2024/2025 | - | - |
Giải Saudi 2023/2024 | 1 | - |
Giải Saudi 2022/2023 | 10 | 1 |
Giải Saudi 2021/2022 | 6 | - |
Giải Saudi 2020/2021 | 17 | - |
Giải Saudi 2019/2020 | 8 | - |
Giải Saudi 2018/2019 | 17 | - |
Giải Saudi 2017/2018 | 23 | - |
Giải Saudi 2016/2017 | 12 | - |
Giải Saudi 2015/2016 | 12 | - |
Giải Saudi 2014/2015 | 7 | - |
Giải Saudi 2013/2014 | - | - |
Campeonato de Portugal Prio Bảng D 2012/2013 | 8 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
King's Cup 2024/2025 | - | - |
King's Cup 2023/2024 | - | - |
King's Cup 2022/2023 | 2 | - |
King's Cup 2021/2022 | 1 | - |
King's Cup 2020/2021 | - | - |
King's Cup 2019/2020 | - | - |
King's Cup 2019 | 1 | - |
King's Cup 2018 | 1 | - |
King's Cup 2017 | 4 | - |
Crown Prince Cup 2016/2017 | - | - |
King's Cup 2016 | 1 | - |
Crown Prince Cup 2015/2016 | 1 | - |
Crown Prince Cup 2014/2015 | 2 | - |
King's Cup 2013 | - | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2024/2025 | - | - |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2022 Mo… | - | - |
AFC Champions League 2022 | 5 | - |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2021 UAE | - | - |
AFC Champions League 2021 | 6 | - |
AFC Champions League 2020 | 2 | - |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2019 Qatar | 3 | - |
AFC Champions League 2019 | 6 | - |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Ả Rập 2018/2019 | - | - |
AFC Champions League 2018 | 5 | - |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Ả Rập 2017 Egypt | - | - |
AFC Champions League 2017 | 10 | - |
AFC Champions League 2016 | 5 | - |
AFC Champions League 2015 | 2 | - |
AFC Champions League 2014 | - | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2022 | - | - |
Vòng loại World Cup AFC 2022 | 7 | - |
Giao hữu 2022 | 2 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
AFC Asian Cup 2019 | 4 | - |
Cúp Vùng Vịnh 2019 | 4 | - |
Vòng loại World Cup AFC 2018 | 2 | - |
World Cup 2018 | 3 | - |
Giao hữu 2018 | 12 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Vòng loại Cúp châu Á 2015 | - | - |
Giải Vô địch WAFF 2014 | 2 | - |
ASIAD 2014 | 4 | - |
Giải Vô địch WAFF 2012 | 3 | 1 |
U20 World Cup 2011 | 4 | - |