
A. Wisdom
Hậu vệ
A. Wisdom (32, Anh) đang chơi cho Derry City. Vị trí: Hậu vệ. Giải Ngoại hạng Ireland 2024 cùng Derry City: 9 trận, 752 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 245 trận, 2 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Anh
Tuổi
32
Chiều cao
186 cm
Nơi sinh
Leeds
Sinh
9 tháng 5, 1993
Giá trị chuyển nhượng
€93KMùa giải hiện tại
15
Số trận
0
Bàn thắng
1.239
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng Ireland 2024 | 9 | - |
National League N/S 2023/2024 | 34 | 1 |
Premier League 2 2021/2022 | - | - |
Championship 2020/2021 | 38 | 1 |
Premier League 2 2019/2020 | 1 | - |
Championship 2019/2020 | 18 | - |
Championship 2018/2019 | 11 | - |
Championship 2017/2018 | 32 | - |
Bundesliga 2016/2017 | 16 | - |
Premier League 2 2016/2017 | 1 | - |
Premier League 2015/2016 | 10 | - |
Premier League 2014/2015 | 24 | - |
Championship 2013/2014 | 37 | - |
Premier League 2013/2014 | 2 | - |
Premier League 2012/2013 | 12 | - |
Premier League 2010/2011 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FAI Cup 2024 | 3 | - |
FA Trophy 2023/2024 | 1 | - |
League Cup 2020/2021 | 2 | - |
FA Cup 2020/2021 | - | - |
FA Cup 2019/2020 | 2 | 1 |
League Cup 2019/2020 | - | - |
League Cup 2018/2019 | 2 | - |
FA Cup 2018/2019 | - | - |
League Cup 2017/2018 | 1 | - |
FA Cup 2017/2018 | 1 | - |
Cup 2016/2017 | 3 | - |
League Cup 2015/2016 | 3 | - |
FA Cup 2015/2016 | 1 | - |
FA Cup 2014/2015 | 1 | - |
League Cup 2014/2015 | 1 | - |
FA Cup 2013/2014 | 1 | - |
League Cup 2013/2014 | 1 | - |
League Cup 2012/2013 | 1 | - |
FA Cup 2012/2013 | 2 | - |
League Cup 2010/2011 | - | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cúp Quốc tế Premier League 2019/2020 | 1 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 5 | - |
International Champions Cup 2016 | 2 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2016 | 6 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2015 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2014 | 2 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 4 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA U21 Championship 2015 | 2 | - |
UEFA U21 Championship 2013 | 2 | - |
UEFA U19 Championship 2011 | 6 | - |