
Artem Solovey
Tiền vệ
Artem Solovey (30, Belarus) đang chơi cho . Vị trí: Tiền vệ. Giải Ngoại hạng 2020 cùng Gorodeya: 7 trận, 468 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 228 trận, 39 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Belarus
Tuổi
30
Chiều cao
172 cm
Cân nặng
kg
Nơi sinh
Bereza
Sinh
1 tháng 11, 1990
Mùa giải hiện tại
8
Số trận
0
Bàn thắng
524
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2020 | 7 | - |
Giải Ngoại hạng 2020 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2020 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2019 | 17 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2018 | 23 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2017 | 26 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2016 | 29 | 8 |
Giải Ngoại hạng 2015 | 25 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2014 | 10 | - |
Giải Ngoại hạng 2013 | 7 | - |
Giải Ngoại hạng 2012 | 17 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2012 | 15 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2011 | 31 | 11 |
Giải Ngoại hạng 2010 | 21 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2020/2021 | 1 | - |
Cup 2019/2020 | 2 | 2 |
Cup 2018/2019 | 2 | 2 |
Cup 2017/2018 | 2 | - |
Cup 2016/2017 | 2 | 1 |
Cup 2015/2016 | 3 | 1 |
Cup 2014/2015 | 2 | 1 |
Cup 2013/2014 | 2 | - |
Cup 2012/2013 | 2 | 2 |
Cup 2011/2012 | 1 | 1 |
Cup 2010/2011 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2020/2021 | - | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | - | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 3 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | - | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Olympic 2012 | 2 | - |
World Youth Festival Toulon 2012 | 2 | - |