
A. Simanov
Tiền vệ
A. Simanov (33, Nga) đang chơi cho Uralets Nizhnyi Tagil. Vị trí: Tiền vệ. Hạng Nhì B Bảng 4 2024 cùng Uralets Nizhnyi Tagil: 20 trận, 1368 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 290 trận, 25 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Nga
Tuổi
33
Chiều cao
173 cm
Cân nặng
60 kg
Nơi sinh
Izhevsk
Sinh
7 tháng 3, 1992
Mùa giải hiện tại
21
Số trận
1
Bàn thắng
1.394
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhì B Bảng 4 2024 | 20 | 1 |
Hạng Nhì B Bảng 4 2023 | 14 | - |
Hạng Nhì B Bảng 4 2022/2023 | 24 | 2 |
Hạng Nhì B Bảng 4 2021/2022 | 31 | - |
Hạng Nhì B Bảng 4 2020/2021 | 12 | 1 |
Hạng Nhì B Bảng 4 2020/2021 | 7 | - |
Hạng Nhất 2019/2020 | 5 | - |
Hạng Nhất 2018/2019 | 32 | 2 |
Hạng Nhất 2017/2018 | 2 | - |
Hạng Nhì B Bảng 4 2017/2018 | 4 | - |
Hạng Nhất 2017/2018 | - | - |
Hạng Nhì B Bảng 4 2016/2017 | 24 | 6 |
Hạng Nhì B Bảng 4 2015/2016 | 18 | 4 |
Hạng Nhì B Bảng 4 2014/2015 | 23 | 3 |
Hạng Nhì B Bảng 4 2013/2014 | 27 | 3 |
Hạng Nhì B Bảng 4 2012/2013 | 14 | 2 |
Hạng Nhì B Bảng 4 2011/2012 | 33 | 1 |
Hạng Nhì B Bảng 4 2010 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2023/2024 | 1 | - |
Cup 2022/2023 | 2 | 1 |
Cup 2021/2022 | 5 | - |
Cup 2020/2021 | 2 | - |
Cup 2019/2020 | 1 | - |
Cup 2018/2019 | 1 | - |
Cup 2016/2017 | 1 | - |
Cup 2015/2016 | 4 | 4 |
Cup 2014/2015 | 1 | - |
Cup 2013/2014 | 3 | - |
Cup 2011/2012 | 1 | - |