
Ariel Rodriguez
Tiền đạo
Ariel Rodriguez (37, Costa Rica) đang chơi cho Saprissa. Vị trí: Tiền đạo. Primera División 2026/2027 cùng Saprissa: 7 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 399 trận, 173 bàn (19 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Costa Rica
Tuổi
37
Chiều cao
176 cm
Cân nặng
77 kg
Nơi sinh
San José
Sinh
27.09.1989
Giá trị chuyển nhượng
€52KMùa giải hiện tại
13
Số trận
1
Bàn thắng
45
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Primera División 2026/2027 | 7 | 1 |
Primera División 2025/2026 | 41 | 10 |
Primera División 2024/2025 | 41 | 11 |
Primera División 2023/2024 | 45 | 18 |
Primera División 2022/2023 | 33 | 5 |
Primera División 2021/2022 | 34 | 6 |
Primera División 2020/2021 | 15 | 6 |
V.League 1 2020 | 8 | 3 |
Primera División 2019/2020 | 22 | 7 |
Thai League 1 2019 | 7 | 9 |
Thai League 1 2018 | 4 | 6 |
Primera División 2017/2018 | 19 | 7 |
Thai League 1 2017 | 6 | 7 |
Thai Premier League 2016 | 16 | 19 |
Primera División 2015/2016 | 23 | 20 |
Primera División 2014/2015 | 38 | 15 |
Primera División 2013/2014 | 27 | 11 |
Primera División 2012/2013 | 5 | 5 |
Primera División 2012/2013 | 3 | 3 |
Primera División 2011/2012 | 5 | 4 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Recopa de Costa Rica 2026 | 1 | - |
Copa Costa Rica 2025/2026 | 5 | 6 |
Recopa de Costa Rica 2024 | 1 | - |
Super Cup 2024 | 1 | - |
Copa Costa Rica 2023 | 1 | - |
Recopa de Costa Rica 2023 | 1 | - |
Super Cup 2023 | 1 | 1 |
Copa Costa Rica 2022 | 4 | 1 |
Vietnamese Cup 2020 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cúp Trung Mỹ Concacaf 2026 | 4 | - |
Cúp Trung Mỹ Concacaf 2025 | 1 | - |
Concacaf Champions Cup 2025 | 2 | 1 |
Cúp Trung Mỹ Concacaf 2024 | 4 | 2 |
Concacaf Champions Cup 2024 | 2 | - |
Cúp Trung Mỹ Concacaf 2023 | 5 | 4 |
Concacaf Champions Cup 2022 | 1 | - |
Concacaf League 2020 | 2 | 1 |
Concacaf Champions Cup 2020 | 2 | 1 |
Concacaf Champions Cup 2018 | 2 | 1 |
Concacaf Champions Cup 2015/2016 | 4 | - |
Concacaf Champions Cup 2014/2015 | 5 | 5 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cúp Vàng Concacaf 2021 | 1 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2017 | 2 | 1 |
Giao hữu 2016 | 1 | 1 |
Giao hữu 2013 | 1 | - |