
Anthony Ralston
Hậu vệ
Anthony Ralston (27, Scotland) đang chơi cho Celtic. Vị trí: Hậu vệ. Giải Ngoại hạng 2025/2026 cùng Celtic: 24 trận, 1300 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 144 trận, 10 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Scotland
Tuổi
27
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
70 kg
Nơi sinh
Glasgow
Sinh
16.11.1998
Giá trị chuyển nhượng
€1.5MMùa giải hiện tại
29
Số trận
1
Bàn thắng
1.326
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2025/2026 | 24 | - |
Giải Ngoại hạng 2024/2025 | 16 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 14 | - |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 16 | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 27 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 1 | - |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 19 | - |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 1 | - |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 4 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 4 | 1 |
Hạng Nhất 2017/2018 | 11 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 3 | - |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 1 | - |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 1 | - |
Hạng Ba 2015/2016 | 2 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Scottish Cup 2025/2026 | 2 | 1 |
League Cup 2025/2026 | 2 | - |
Scottish Cup 2024/2025 | 2 | - |
League Cup 2024/2025 | 2 | - |
Scottish Cup 2023/2024 | 2 | - |
League Cup 2023/2024 | 1 | - |
Scottish Cup 2022/2023 | 1 | - |
League Cup 2022/2023 | 1 | - |
Scottish Cup 2021/2022 | 3 | - |
League Cup 2021/2022 | 4 | - |
Scottish Cup 2019/2020 | 2 | - |
Scottish Cup 2018/2019 | 1 | - |
League Cup 2017/2018 | 2 | 1 |
League Cup 2016/2017 | 1 | - |
Challenge Cup 2015/2016 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2026/2027 | 1 | - |
UEFA Champions League 2026/2027 | 2 | - |
UEFA Europa League 2025/2026 | 5 | - |
UEFA Champions League 2025/2026 | 2 | - |
UEFA Champions League 2024/2025 | 3 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 1 | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | 5 | 1 |
UEFA Champions League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 1 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 1 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Youth League 2016/2017 | 6 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2026 | 2 | - |
Giao hữu 2026 | 3 | - |
World Cup 2026 | 2 | - |
Giao hữu 2025 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2024/2025 | 8 | - |
EURO 2024 | 3 | - |
Giao hữu 2024 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2024 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 4 | 1 |
World Cup 2022 | 1 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2019 | 1 | - |
Giải Maurice Revello 2018 | 1 | - |
Giải Maurice Revello 2017 | 2 | - |
U19 Championship 2017 | 5 | - |