
A. Radchenko
Tiền đạo
A. Radchenko (30, Ukraine) đang chơi cho TransINVEST Vilnius. Vị trí: Tiền đạo. A Lyga 2024 cùng TransINVEST Vilnius: 15 trận, 1174 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 164 trận, 13 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Ukraine
Tuổi
30
Chiều cao
167 cm
Cân nặng
58 kg
Nơi sinh
Kharkiv
Sinh
2 tháng 1, 1995
Giá trị chuyển nhượng
€160KMùa giải hiện tại
10
Số trận
4
Bàn thắng
687
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
1 Lyga 2025 | - | - |
A Lyga 2024 | 15 | - |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 13 | - |
A Lyga 2023 | 36 | 3 |
A Lyga 2022 | 13 | - |
Druha Liga 2021/2022 | 18 | 3 |
Druha Liga 2020/2021 | 12 | 4 |
Virsliga 2020 | 9 | - |
Persha Liga 2019/2020 | 8 | - |
Druha Liga 2018/2019 | 1 | - |
Persha Liga 2018/2019 | 17 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2018 | 7 | - |
HNL 2016/2017 | - | - |
HNL 2015/2016 | 4 | - |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 8 | - |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 1 | - |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 1 | - |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2025 | 1 | - |
Cup 2024 | 1 | - |
FA Trophy 2023/2024 | 1 | - |
Cup 2023 | 1 | 1 |
Cup 2022 | 1 | - |
Cup 2021/2022 | 1 | - |
Cup 2019/2020 | 1 | - |
Cup 2017/2018 | 2 | - |
Cup 2015/2016 | - | - |
Cup 2014/2015 | 2 | - |
Cup 2013/2014 | 1 | - |
Cup 2012/2013 | 1 | - |
Cup 2011/2012 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 2 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | - | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 2 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 5 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA U19 Championship 2014 | 7 | 4 |
UEFA U17 Championship 2012 | 5 | 1 |