
A. Nesterov
Hậu vệ
A. Nesterov (34, Ukraine) đang chơi cho Zvyahel. Vị trí: Hậu vệ. Druha Liga 2023/2024 cùng Zvyahel: 17 trận, 1355 phút, 3 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 232 trận, 14 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Ukraine
Tuổi
34
Chiều cao
191 cm
Cân nặng
89 kg
Nơi sinh
Zaporizhzhia
Sinh
2 tháng 7, 1990
Giá trị chuyển nhượng
€190KMùa giải hiện tại
21
Số trận
4
Bàn thắng
1.597
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Druha Liga 2023/2024 | 17 | 3 |
Persha Liga 2022/2023 | 6 | 1 |
Persha Liga 2021/2022 | 16 | 1 |
NB I 2020/2021 | 17 | - |
NB I 2019/2020 | 21 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 6 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 19 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 30 | 3 |
Super Liga 2015/2016 | 16 | - |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 7 | - |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 19 | - |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 19 | - |
Persha Liga 2011/2012 | 22 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 9 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2009/2010 | 8 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2008/2009 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2023/2024 | 3 | 1 |
Cup 2021/2022 | 1 | - |
Magyar Kupa 2020/2021 | 1 | - |
Magyar Kupa 2019/2020 | 5 | - |
Cup 2018/2019 | - | - |
Cup 2017/2018 | 1 | - |
Cup 2016/2017 | 2 | - |
Cupa 2015/2016 | 2 | - |
Cup 2014/2015 | 1 | - |
Cup 2013/2014 | 1 | - |
Cup 2011/2012 | 1 | - |
Cup 2010/2011 | 1 | - |
Cup 2009/2010 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu Câu lạc bộ 2020 | 1 | - |