
A. Muresan
Hậu vệ
A. Muresan (36, Romania) đang chơi cho . Vị trí: Hậu vệ. Liga II Seria 1 2020/2021 cùng Universitatea Cluj: 8 trận, 539 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 271 trận, 12 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Romania
Tuổi
36
Chiều cao
189 cm
Cân nặng
80 kg
Nơi sinh
Turda
Sinh
1 tháng 8, 1985
Mùa giải hiện tại
12
Số trận
0
Bàn thắng
729
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Liga II Seria 1 2020/2021 | 8 | - |
Liga II Seria 1 2019/2020 | 2 | - |
Liga I 2019/2020 | 7 | - |
Liga I 2018/2019 | 22 | 2 |
Liga I 2017/2018 | 27 | 1 |
Liga I 2016/2017 | 23 | 1 |
Liga I 2015/2016 | 27 | - |
Super Liga 2015/2016 | - | - |
Super Liga 2014/2015 | 18 | 1 |
Liga I 2013/2014 | 11 | - |
Liga I 2012/2013 | 27 | 1 |
Birinci Dasta 2011/2012 | 29 | 1 |
Birinci Dasta 2010/2011 | 12 | - |
Liga I 2010/2011 | 17 | 2 |
Liga I 2009/2010 | 17 | 2 |
Liga I 2009/2010 | 2 | - |
Giải Ngoại hạng 2009 | 7 | - |
Liga I 2008/2009 | 15 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cupa României 2020/2021 | 1 | - |
Cupa României 2019/2020 | 1 | - |
Cupa României 2018/2019 | 4 | - |
Cupa României 2017/2018 | 1 | - |
Cupa României 2016/2017 | 2 | - |
Cupa României 2015/2016 | 5 | - |
Cupa 2014/2015 | 2 | - |
Cupa României 2013/2014 | 3 | - |
Cupa României 2012/2013 | 4 | 1 |
Cup 2011/2012 | 3 | - |
Cup 2010/2011 | 5 | 1 |
Cupa României 2010/2011 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2019/2020 | 3 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 3 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | - | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 2 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2013/2014 | 5 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 2 | 1 |