
Andreas Linde
Thủ môn
Andreas Linde (33, Thụy Điển) đang chơi cho Hacken. Vị trí: Thủ môn. Allsvenskan 2026 cùng Hacken: 11 trận, 945 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 214 trận, 0 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Thủ môn
Quốc tịch
Thụy Điển
Tuổi
33
Chiều cao
196 cm
Cân nặng
93 kg
Nơi sinh
Rydebäck
Sinh
24.07.1993
Giá trị chuyển nhượng
€215KMùa giải hiện tại
14
Số trận
0
Bàn thắng
1.035
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Allsvenskan 2026 | 11 | - |
Allsvenskan 2025 | 5 | - |
Allsvenskan 2024 | 16 | - |
2. Bundesliga 2023/2024 | 1 | - |
2. Bundesliga 2022/2023 | 29 | - |
Bundesliga 2021/2022 | 12 | - |
Eliteserien 2021 | 25 | - |
Eliteserien 2020 | 27 | - |
Eliteserien 2019 | 16 | - |
Eliteserien 2018 | 29 | - |
Eliteserien 2017 | 30 | - |
Tippeligaen 2016 | 9 | - |
Tippeligaen 2015 | 2 | - |
Allsvenskan 2014 | 2 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Svenska Cupen 2025/2026 | 1 | - |
Svenska Cupen 2024/2025 | 5 | - |
Svenska Cupen 2023/2024 | 1 | - |
DFB Pokal 2023/2024 | 1 | - |
NM Cup 2021/2022 | 1 | - |
NM Cup 2018 | 1 | - |
NM Cup 2017 | 3 | - |
NM Cup 2015 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2025/2026 | 1 | - |
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 1 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 4 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 10 | - |
UEFA Champions League 2020/2021 | 2 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 8 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Olympic 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2013 | 1 | - |