
Alhaji Kamara
Tiền đạo
Alhaji Kamara (31, Sierra Leone) đang chơi cho Sierra Leone. Vị trí: Tiền đạo. Superliga 2024/2025 cùng Midtjylland: 4 trận, 16 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 218 trận, 68 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Sierra Leone
Tuổi
31
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
70 kg
Nơi sinh
Freetown
Sinh
16.04.1994
Giá trị chuyển nhượng
€125KMùa giải hiện tại
35
Số trận
2
Bàn thắng
522
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Liga Portugal 2 2024/2025 | 2 | - |
Superliga 2024/2025 | 4 | - |
Superliga 2022/2023 | 26 | 2 |
Superliga 2023/2024 | 1 | - |
Superliga 2023/2024 | 9 | - |
Superliga 2021/2022 | 14 | 6 |
Superliga 2020/2021 | 19 | 9 |
Superliga 2019/2020 | 20 | 4 |
Superliga 2018/2019 | 8 | 4 |
Super Liga 2018 | 14 | 9 |
Giải Saudi 2017/2018 | 14 | 5 |
MLS 2017 | 1 | - |
USL Championship 2017 | 9 | 4 |
MLS 2017 | - | - |
MLS 2016 | 8 | 1 |
Allsvenskan 2016 | - | - |
Allsvenskan 2015 | 14 | 6 |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2015 | - | 1 |
Allsvenskan 2015 | - | - |
Allsvenskan 2014 | 26 | 10 |
Superettan 2013 | 10 | 6 |
Ettan Södra 2013 | 14 | 2 |
Allsvenskan 2012 | 5 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
DBU Pokalen 2023/2024 | 26 | 2 |
Taça de Portugal 2024/2025 | 1 | - |
DBU Pokalen 2022/2023 | 1 | - |
DBU Pokalen 2021/2022 | 4 | - |
DBU Pokalen 2020/2021 | 2 | 1 |
DBU Pokalen 2019/2020 | 1 | - |
Cupa 2017/2018 | 1 | - |
Crown Prince Cup 2017/2018 | - | - |
US Open Cup 2016 | 1 | - |
Svenska Cupen 2015/2016 | 1 | 2 |
Svenska Cupen 2014/2015 | 4 | 3 |
Svenska Cupen 2013/2014 | 3 | - |
Svenska Cupen 2013/2014 | 1 | 2 |
Svenska Cupen 2013/2014 | 1 | 2 |
Svenska Cupen 2012/2013 | 3 | 1 |
Svenska Cupen 2012/2013 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2024/2025 | 6 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 6 | 2 |
UEFA Europa League 2021/2022 | 1 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 4 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 4 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup CAF 2026 | 1 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2025 | 2 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2023 | 2 | - |
Giao hữu 2022 | - | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 3 | 1 |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | - | 2 |
Vòng loại World Cup CAF 2018 | 2 | 1 |
Giao hữu 2018 | - | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2017 | - | 1 |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2013 | - | 1 |