
Amadou Diawara
Tiền vệ
Amadou Diawara (29, Guinea) đang chơi cho Guinea. Vị trí: Tiền vệ. La Liga 2 2025/2026 cùng Leganes: 39 trận, 3368 phút, 3 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 215 trận, 9 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Guinea
Tuổi
29
Chiều cao
183 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
Conakry
Sinh
17.07.1997
Giá trị chuyển nhượng (#582)
€720KMùa giải hiện tại
53
Số trận
3
Bàn thắng
4.225
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
La Liga 2 2025/2026 | 39 | 3 |
La Liga 2 2024/2025 | 12 | 2 |
Challenger Pro League 2024/2025 | 4 | - |
Hạng Nhất A 2023/2024 | 11 | - |
Hạng Nhất A 2022/2023 | 21 | 1 |
Serie A 2021/2022 | 4 | - |
Serie A 2020/2021 | 18 | 1 |
Campionato Primavera 1 2019/2020 | 1 | - |
Serie A 2019/2020 | 22 | 1 |
Serie A 2018/2019 | 13 | - |
Serie A 2017/2018 | 18 | 1 |
Serie A 2016/2017 | 18 | - |
Serie A 2015/2016 | 34 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa del Rey 2025/2026 | 2 | - |
Belgian Cup 2023/2024 | 1 | - |
Belgian Cup 2022/2023 | 2 | - |
Coppa Italia 2019/2020 | 2 | - |
Coppa Italia 2018/2019 | 2 | - |
Coppa Italia 2017/2018 | 1 | - |
Coppa Italia 2016/2017 | 4 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 11 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 3 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 10 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 6 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 4 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 6 | 1 |
UEFA Champions League 2016/2017 | 6 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2026 | 1 | - |
World Cup 2026 | 4 | - |
Olympic 2024 | 3 | 1 |
Giao hữu 2024 | 1 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2023 | 4 | - |
Giao hữu 2023 | 2 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2023 | 4 | - |
Giao hữu 2022 | 5 | - |
World Cup 2022 | 6 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 3 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 1 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 4 | - |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 1 | - |