
Adrian Caşcaval
Hậu vệ
Adrian Caşcaval (33, Moldova) đang chơi cho . Vị trí: Hậu vệ. Meistaradeildin 2018 cùng Víkingur: 23 trận, 1834 phút, 6 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 179 trận, 25 bàn (9 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Moldova
Tuổi
33
Chiều cao
194 cm
Cân nặng
84 kg
Nơi sinh
Chişinău
Sinh
10 tháng 6, 1987
Mùa giải hiện tại
29
Số trận
6
Bàn thắng
2.276
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Meistaradeildin 2018 | 23 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 11 | 1 |
Super Liga 2015/2016 | 10 | 1 |
Super Liga 2014/2015 | 3 | 1 |
Super Liga 2014/2015 | 5 | 2 |
Super Liga 2013/2014 | 27 | 3 |
Super Liga 2012/2013 | 24 | 1 |
Super Liga 2011/2012 | 17 | 2 |
Super Liga 2010/2011 | 34 | 2 |
Super Liga 2009/2010 | 25 | 6 |
Super Liga 2008/2009 | - | 3 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FA Trophy 2019/2020 | 3 | - |
Cup 2016/2017 | 1 | - |
Cupa 2015/2016 | 1 | - |
Cupa 2013/2014 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 1 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2016 | - | - |
Giao hữu 2016 | 4 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | - | - |
Giao hữu 2014 | 2 | - |
Giao hữu 2011 | 1 | - |