
Adam Buksa
Tiền đạo
Adam Buksa (30, Ba Lan) đang chơi cho Mallorca. Vị trí: Tiền đạo. La Liga 2 2026/2027 cùng Mallorca: 5 trận, 97 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 291 trận, 97 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Ba Lan
Tuổi
30
Chiều cao
191 cm
Cân nặng
78 kg
Nơi sinh
Kraków
Sinh
12.07.1996
Giá trị chuyển nhượng (#2947)
€3.4MMùa giải hiện tại
13
Số trận
2
Bàn thắng
124
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
La Liga 2 2026/2027 | 5 | 1 |
Serie A 2025/2026 | 25 | 3 |
Superliga 2025/2026 | 3 | 1 |
Superliga 2024/2025 | 24 | 12 |
Süper Lig 2023/2024 | 33 | 16 |
Ligue 1 2022/2023 | 8 | - |
MLS 2022 | 9 | 7 |
MLS 2021 | 32 | 17 |
MLS 2020 | 27 | 6 |
MLS 2020 | 27 | 6 |
Ekstraklasa 2019/2020 | 18 | 7 |
Ekstraklasa 2018/2019 | 22 | 11 |
Ekstraklasa 2017/2018 | 12 | 4 |
Ekstraklasa 2017/2018 | 8 | 1 |
Ekstraklasa 2016/2017 | 22 | 4 |
Ekstraklasa 2015/2016 | 8 | 1 |
Ekstraklasa 2014/2015 | 8 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Coppa Italia 2026/2027 | 1 | - |
Coppa Italia 2025/2026 | 1 | - |
Landspokal Cup 2024/2025 | 1 | - |
Turkish Cup 2023/2024 | 2 | - |
US Open Cup 2022 | 1 | 2 |
Polish Cup 2019/2020 | 2 | - |
Polish Cup 2018/2019 | 1 | - |
Polish Cup 2017/2018 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2025/2026 | 3 | 1 |
UEFA Europa League 2024/2025 | 8 | 2 |
UEFA Champions League 2024/2025 | 6 | 1 |
Concacaf Champions Cup 2022 | 2 | 2 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2026 | 4 | - |
Giao hữu 2025 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2024/2025 | 3 | - |
EURO 2024 | 2 | 1 |
Giao hữu 2024 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2024 | 4 | 1 |
Giao hữu 2023 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 2 | - |
Giao hữu 2022 | 1 | - |
World Cup 2022 | 6 | 5 |
UEFA U21 Championship 2019 | 2 | - |
Giao hữu 2019 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | 2 | - |
Giao hữu 2016 | 4 | 2 |
U19 Championship 2015 | 6 | 3 |
Vòng loại UEFA U17 Championship 2013 | 1 | - |