
Alexandru Baluta
Tiền đạo
Alexandru Baluta (33, Romania) đang chơi cho Chindia Targoviste. Vị trí: Tiền đạo. Liga II Seria 1 2026/2027 cùng Chindia Targoviste: 8 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 333 trận, 56 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Romania
Tuổi
33
Chiều cao
170 cm
Cân nặng
62 kg
Nơi sinh
Craiova
Sinh
13.09.1993
Giá trị chuyển nhượng
€315KMùa giải hiện tại
20
Số trận
2
Bàn thắng
365
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Liga II Seria 1 2026/2027 | 8 | 1 |
Hạng Nhất 2025/2026 | 6 | - |
MLS 2025 | 1 | - |
MLS Next Pro 2025 | 1 | - |
Liga I 2024/2025 | 19 | 3 |
Liga 1 2023/2024 | 32 | 6 |
NB I 2022/2023 | 22 | 2 |
NB I 2021/2022 | 25 | 7 |
NB I 2020/2021 | 25 | 4 |
Czech Liga 2019/2020 | 21 | 4 |
Czech Liga 2019/2020 | 1 | - |
3. Liga MSFL 2019/2020 | 1 | 1 |
Youth League 2018/2019 | 1 | 1 |
Czech Liga 2018/2019 | 22 | 3 |
Liga 1 2017/2018 | 30 | 11 |
Liga 1 2016/2017 | 31 | 4 |
Liga 1 2015/2016 | 32 | 4 |
Liga 1 2014/2015 | 30 | 2 |
Liga 1 2013/2014 | 25 | 3 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Romanian Cup 2026/2027 | 2 | - |
Romanian Cup 2024/2025 | 1 | 1 |
Super Cup 2024 | 1 | - |
Romanian Cup 2023/2024 | 2 | 1 |
Hungarian Cup 2022/2023 | 3 | - |
Hungarian Cup 2021/2022 | 1 | - |
Hungarian Cup 2020/2021 | 1 | - |
MOL Cup 2019/2020 | 4 | 1 |
MOL Cup 2018/2019 | 4 | 1 |
Romanian Cup 2017/2018 | 6 | 6 |
Romanian Cup 2016/2017 | 2 | - |
Romanian Cup 2014/2015 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2024/2025 | 9 | 1 |
UEFA Champions League 2024/2025 | 6 | 1 |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 3 | - |
Czech-Slovak Super Cup 2019 | 1 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 4 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2021 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 1 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | 1 | - |