
Araz Abdullayev
Tiền đạo
Araz Abdullayev (34, Azerbaijan) đang chơi cho Karvan. Vị trí: Tiền đạo. Premyer Liqa 2025/2026 cùng Karvan: 10 trận, 3 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 140 trận, 36 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Azerbaijan
Tuổi
34
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
68 kg
Nơi sinh
Bakı
Sinh
18.04.1992
Giá trị chuyển nhượng
€27KMùa giải hiện tại
18
Số trận
3
Bàn thắng
143
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Premyer Liqa 2025/2026 | 10 | 3 |
Birinci Dasta 2024/2025 | 4 | 6 |
Premyer Liqa 2023/2024 | 3 | - |
Premyer Liqa 2022/2023 | 11 | - |
Premyer Liqa 2021/2022 | 12 | 1 |
Hạng Nhất 2021/2022 | 12 | - |
Hạng Nhất 2020/2021 | 18 | 2 |
Premyer Liqa 2019/2020 | 11 | - |
Premyer Liqa 2018/2019 | 3 | 3 |
Hạng Nhất 2017/2018 | 30 | 3 |
Premyer Liqa 2016/2017 | 3 | 3 |
Premyer Liqa 2015/2016 | 5 | 5 |
Premyer Liqa 2014/2015 | 4 | 4 |
Premyer Liqa 2013/2014 | 7 | 6 |
Super League 1 2011/2012 | 7 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Azerbaijan Cup 2023/2024 | 1 | - |
Azerbaijan Cup 2021/2022 | 1 | 1 |
Turkish Cup 2020/2021 | 1 | - |
Azerbaijan Cup 2015/2016 | 1 | 1 |
Azerbaijan Cup 2013/2014 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2019/2020 | 4 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 5 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 6 | 1 |
UEFA Europa League 2016/2017 | 4 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 2 | 2 |
UEFA Europa League 2014/2015 | 6 | 1 |
UEFA Champions League 2013/2014 | 2 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 7 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 3 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2022 | 3 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 5 | - |
Giao hữu 2019 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 4 | 1 |
Giao hữu 2018 | 4 | - |
World Cup 2018 | 3 | 1 |
Giao hữu 2017 | 1 | 1 |
Giao hữu 2016 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 5 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2015 | 2 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
World Cup 2014 | 4 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2013 | 1 | 1 |
World Cup 2010 | 1 | - |