
E. Asante
Tiền đạo
E. Asante (37, Ghana) đang chơi cho Doxa. Vị trí: Tiền đạo. Hạng Nhất 2023/2024 cùng Doxa: 40 trận, 2931 phút, 5 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 405 trận, 91 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Ghana
Tuổi
37
Chiều cao
171 cm
Cân nặng
69 kg
Nơi sinh
Sunyani
Sinh
06.11.1988
Giá trị chuyển nhượng
€160KMùa giải hiện tại
1
Số trận
0
Bàn thắng
90
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhì 2024/2025 | - | - |
Hạng Nhất 2023/2024 | 40 | 5 |
Hạng Nhất 2022/2023 | 22 | 6 |
Hạng Nhất 2022/2023 | 11 | - |
Hạng Nhất 2022/2023 | 2 | - |
Hạng Nhất 2021/2022 | 9 | 2 |
Hạng Nhất 2020/2021 | 30 | 8 |
Giải Nhà nghề 2019/2020 | 7 | 1 |
Giải Saudi 2019/2020 | 9 | - |
Giải Nhà nghề 2018/2019 | 24 | 8 |
Superliga 2017/2018 | 36 | 16 |
Superliga 2016/2017 | 30 | 5 |
Eliteserien 2016 | 20 | 2 |
Eliteserien 2015 | 30 | 10 |
Eliteserien 2015 | - | - |
Eliteserien 2014 | 29 | 8 |
Eliteserien 2013 | 28 | 6 |
1. Division 2012 | 29 | 11 |
Eliteserien 2011 | 23 | - |
Challenger Pro League 2009/2010 | 26 | 3 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2022/2023 | 1 | - |
Cup 2022/2023 | 1 | - |
Cup 2021/2022 | 2 | 1 |
Cup 2020/2021 | 2 | - |
League Cup 2018/2019 | 4 | 1 |
NM Cupen 2016 | 2 | - |
NM Cupen 2015 | 4 | 2 |
NM Cupen 2014 | 2 | - |
NM Cupen 2013 | 3 | - |
NM Cupen 2012 | 2 | - |
NM Cupen 2011 | 4 | 1 |
Cup 2009/2010 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2022/2023 | - | - |
UEFA Champions League 2021/2022 | - | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | - | - |
UEFA Champions League 2020/2021 | 4 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 5 | 1 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2018 | - | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 2 | - |