
I. Santini
Tiền đạo
I. Santini (36, Croatia) đang chơi cho A ibenik. Vị trí: Tiền đạo. HNL 2024/2025 cùng Šibenik: 31 trận, 2574 phút, 7 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 419 trận, 139 bàn (18 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Croatia
Tuổi
36
Chiều cao
190 cm
Cân nặng
91 kg
Nơi sinh
Zadar
Sinh
21 tháng 5, 1989
Giá trị chuyển nhượng
€105KMùa giải hiện tại
37
Số trận
8
Bàn thắng
2.742
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
HNL 2024/2025 | 31 | 7 |
Super League 2023/2024 | 21 | - |
Super League 2022/2023 | 11 | - |
Giải Saudi 2021/2022 | 23 | 6 |
HNL 2020/2021 | 12 | 3 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2020 | 20 | 6 |
Hạng Nhất A 2019/2020 | - | - |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2019 | 10 | 6 |
Hạng Nhất A 2018/2019 | 34 | 16 |
Ligue 1 2017/2018 | 32 | 11 |
Ligue 1 2016/2017 | 34 | 15 |
Hạng Nhất A 2016/2017 | 1 | 1 |
Hạng Nhất A 2015/2016 | 27 | 11 |
Hạng Nhất A 2014/2015 | 33 | 15 |
Hạng Nhất A 2013/2014 | 36 | 15 |
Bundesliga 2012/2013 | 14 | 1 |
Bundesliga 2011/2012 | 10 | - |
HNL 2011/2012 | 16 | 10 |
HNL 2010/2011 | 29 | 10 |
HNL 2009/2010 | 19 | 6 |
2. Bundesliga 2008/2009 | 6 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2024/2025 | 1 | - |
Schweizer Pokal 2023/2024 | 2 | 3 |
Schweizer Pokal 2022/2023 | 1 | - |
King's Cup 2021/2022 | 1 | - |
Cup 2020/2021 | 1 | - |
FA Cup 2020 | 1 | 1 |
Cup 2018/2019 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2017/2018 | 2 | - |
Coupe de France 2017/2018 | 5 | - |
Coupe de la Ligue 2016/2017 | - | - |
Coupe de France 2016/2017 | 2 | 1 |
Cup 2015/2016 | 5 | 1 |
Cup 2014/2015 | 2 | 1 |
Cup 2013/2014 | 3 | 2 |
DFB Pokal 2012/2013 | 3 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2022/2023 | 4 | 1 |
UEFA Champions League 2022/2023 | 1 | 1 |
UEFA Europa League 2018/2019 | 4 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2018 | 1 | 2 |
UEFA Europa League 2015/2016 | 4 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
UEFA U21 Championship 2011 | - | - |