
A. Yusupov
Tiền vệ
A. Yusupov (36, Nga) đang chơi cho Ural. Vị trí: Tiền vệ. Hạng Nhất 2024/2025 cùng Ural: 7 trận, 481 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 340 trận, 36 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Nga
Tuổi
36
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
73 kg
Nơi sinh
Samara
Sinh
1 tháng 9, 1989
Giá trị chuyển nhượng
€380KMùa giải hiện tại
12
Số trận
0
Bàn thắng
799
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất 2024/2025 | 7 | - |
Giải Ngoại hạng 2024/2025 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 23 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 26 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 26 | 8 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 23 | 7 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 21 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 12 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 13 | - |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 16 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 17 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 23 | - |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 21 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 24 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 25 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 26 | 1 |
Hạng Nhất 2010 | 36 | 7 |
Giải Ngoại hạng 2009 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2024/2025 | 2 | - |
Cup 2024/2025 | 1 | - |
Cup 2023/2024 | 5 | - |
Cup 2022/2023 | 4 | - |
Cup 2021/2022 | 1 | - |
Cup 2020/2021 | 4 | 2 |
Cup 2018/2019 | 3 | 1 |
Cup 2016/2017 | 1 | - |
Cup 2015/2016 | 4 | 1 |
Cup 2014/2015 | 1 | - |
Cup 2013/2014 | 1 | - |
Cup 2012/2013 | 1 | - |
Cup 2011/2012 | 4 | - |
Cup 2010/2011 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 3 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 6 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 7 | 1 |
UEFA Europa League 2012/2013 | 3 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
EURO 2016 | - | - |
Vòng loại EURO 2016 | - | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |