
F. Kudryashov
Hậu vệ
F. Kudryashov (37, Nga) đang chơi cho Fakel Voronezh. Vị trí: Hậu vệ. Giải Ngoại hạng 2023/2024 cùng Fakel: 10 trận, 645 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 316 trận, 4 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Nga
Tuổi
37
Chiều cao
181 cm
Cân nặng
81 kg
Nơi sinh
Mamakan
Sinh
5 tháng 4, 1987
Giá trị chuyển nhượng
€96KMùa giải hiện tại
20
Số trận
0
Bàn thắng
1.317
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 10 | - |
Süper Lig 2022/2023 | 13 | - |
Süper Lig 2021/2022 | 29 | 1 |
Süper Lig 2020/2021 | 37 | - |
Süper Lig 2019/2020 | 17 | - |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 16 | 1 |
Süper Lig 2018/2019 | 8 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 9 | - |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 26 | - |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 24 | - |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 11 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 13 | - |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 27 | - |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 15 | - |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 15 | - |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 9 | - |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 11 | - |
Giải Ngoại hạng 2010 | 10 | - |
Giải Ngoại hạng 2010 | 9 | - |
Giải Ngoại hạng 2009 | 7 | - |
Giải Ngoại hạng 2008 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2007 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2023/2024 | 4 | - |
Cup 2022/2023 | 2 | - |
Cup 2021/2022 | 3 | - |
Cup 2020/2021 | 5 | - |
Cup 2019/2020 | 3 | - |
Cup 2018/2019 | 1 | - |
Cup 2017/2018 | 2 | - |
Cup 2015/2016 | 2 | - |
Cup 2013/2014 | 2 | - |
Cup 2012/2013 | 2 | - |
Cup 2010/2011 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu Câu lạc bộ 2022 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2020 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2019 | - | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 4 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 8 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | - | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | - | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2022 | 5 | - |
Giao hữu 2022 | - | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 4 | - |
Giao hữu 2020 | 2 | - |
EURO 2020 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 9 | 1 |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 2 | - |
World Cup 2018 | 4 | - |
Giao hữu 2018 | 5 | - |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2017 | 3 | - |
Giao hữu 2017 | 8 | - |
Giao hữu 2016 | 4 | - |