
A. Terekhov
Tiền vệ
A. Terekhov (26, Nga) đang chơi cho Chayka. Vị trí: Tiền vệ. Hạng Nhì A 2023/2024 cùng Chayka: 9 trận, 486 phút, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 88 trận, 11 bàn (9 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Nga
Tuổi
26
Chiều cao
186 cm
Cân nặng
77 kg
Nơi sinh
Surgut
Sinh
30 tháng 1, 1998
Giá trị chuyển nhượng
€180KMùa giải hiện tại
11
Số trận
2
Bàn thắng
621
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhì A 2023/2024 | 9 | 2 |
Hạng Nhất 2023/2024 | 2 | - |
Hạng Nhất 2022/2023 | 5 | - |
Hạng Nhất 2022/2023 | 9 | - |
Hạng Nhất 2021/2022 | 7 | 1 |
Hạng Nhì B Bảng 4 2021/2022 | 5 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 11 | - |
Hạng Nhì B Bảng 4 2020/2021 | 2 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 7 | - |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 12 | - |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 2 | - |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 4 | 1 |
Hạng Nhì B Bảng 4 2016/2017 | 6 | 2 |
Hạng Nhất 2016/2017 | 3 | - |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 4 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2022/2023 | 1 | - |
Cup 2021/2022 | - | - |
Cup 2020/2021 | - | - |
Cup 2019/2020 | 1 | - |
Cup 2018/2019 | 1 | - |
Cup 2016/2017 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2020/2021 | - | - |
UEFA Youth League 2016/2017 | 4 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA U19 Championship 2017 | 1 | - |
UEFA U17 Championship 2015 | 4 | - |