L. Griffiths, Tiền đạo for Stirling Macedonia

L. Griffiths

Tiền đạo

Stirling Macedonia

L. Griffiths (35, Scotland) đang chơi cho Stirling Macedonia. Vị trí: Tiền đạo. Giải Ngoại hạng 2021/2022 cùng Dundee: 15 trận, 829 phút, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 327 trận, 156 bàn (13 mùa giải).

Vị trí

Tiền đạo

Quốc tịch

Scotland

Tuổi

35

Chiều cao

180 cm

Cân nặng

76 kg

Nơi sinh

Edinburgh

Sinh

20.08.1990

Mùa giải hiện tại

16

Số trận

2

Bàn thắng

919

Phút

Tất cả các mùa

Giải đấu

Giải đấuTrậnBàn thắng

Giải Ngoại hạng

2021/2022

152

Giải Ngoại hạng

2021/2022

--

Giải Ngoại hạng

2020/2021

226

Giải Ngoại hạng

2019/2020

219

Giải Ngoại hạng

2018/2019

112

Giải Ngoại hạng

2017/2018

259

Giải Ngoại hạng

2016/2017

2312

Giải Ngoại hạng

2015/2016

3431

Giải Ngoại hạng

2014/2015

2414

Giải Ngoại hạng

2013/2014

137

League One

2013/2014

2612

Giải Ngoại hạng

2012/2013

3623

Giải Ngoại hạng

2011/2012

308

Premier League

2011/2012

--

Premier League

2010/2011

--

Hạng Nhất

2010/2011

188

Hạng Nhất

2009/2010

2913

Hạng Nhất

2008/2009

-16

Cúp quốc nội

Giải đấuTrậnBàn thắng

League Cup

2021/2022

1-

League Cup

2021/2022

--

League Cup

2020/2021

--

League Cup

2019/2020

1-

League Cup

2018/2019

22

League Cup

2017/2018

42

League Cup

2016/2017

2-

League Cup

2015/2016

21

League Cup

2014/2015

33

League Cup

2013/2014

1-

FA Cup

2013/2014

21

League Cup

2012/2013

1-

League Cup

2011/2012

2-

League Cup

2011/2012

1-

League Cup

2010/2011

23

Challenge Cup

2010/2011

21

League Cup

2009/2010

44

Challenge Cup

2009/2010

33

Challenge Cup

2008/2009

-3

League Cup

2008/2009

-1

Cúp quốc tế

Giải đấuTrậnBàn thắng

UEFA Europa Conference League

2021/2022

--

UEFA Champions League

2021/2022

--

UEFA Europa League

2021/2022

--

UEFA Champions League

2020/2021

--

UEFA Europa League

2020/2021

21

UEFA Europa League

2019/2020

3-

UEFA Champions League

2019/2020

41

UEFA Champions League

2018/2019

2-

UEFA Europa League

2018/2019

52

UEFA Champions League

2017/2018

92

UEFA Champions League

2016/2017

95

UEFA Champions League

2015/2016

63

UEFA Europa League

2015/2016

51

UEFA Europa League

2014/2015

4-

UEFA Champions League

2014/2015

5-

Quốc tế

Giải đấuTrậnBàn thắng

Giao hữu

2021

--

UEFA Nations League League D

2020/2021

2-

Vòng loại EURO

2020

1-

UEFA Nations League League D

2018/2019

1-

Vòng loại World Cup UEFA

2018

94

Giao hữu

2018

1-

Giao hữu

2017

1-

Vòng loại EURO

2016

1-

Giao hữu

2016

1-

Giao hữu

2015

1-

Vòng loại World Cup UEFA

2014

2-

Giao hữu

2014

--

Giao hữu

2013

1-

Giao hữu

2012

1-