
Rafinha
Tiền đạo
Rafinha (32, Brazil) đang chơi cho São Raimundo AM. Vị trí: Tiền đạo. Série D 2024 cùng Patrocinense: 8 trận, 584 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 192 trận, 16 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Brazil
Tuổi
32
Chiều cao
164 cm
Cân nặng
55 kg
Nơi sinh
Porto Franco
Sinh
01.04.1993
Giá trị chuyển nhượng
€73KMùa giải hiện tại
6
Số trận
1
Bàn thắng
198
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa de la División Profesional 2023 | - | - |
Primera División 2023 | 5 | 1 |
Mineiro 2 2025 | - | - |
Série D 2024 | 8 | - |
Série D 2023 | 1 | - |
Pernambucano 1 2023 | 5 | 1 |
Primera División 2021 | 3 | 1 |
Série C 2020 | 4 | - |
Paulista A2 2020 | 9 | - |
Liga de Expansión MX 2018/2019 | 13 | 1 |
Catarinense 1 2018 | 8 | - |
Série B 2018 | - | - |
Thai League 1 2017 | 26 | 5 |
Série A 2016 | - | - |
Catarinense 1 2016 | 15 | 1 |
K League 1 2015 | 7 | - |
Goiano 1 2015 | 14 | 3 |
Série B 2015 | 7 | - |
Copa do Nordeste 2014 | 6 | 1 |
Baiano 1 2014 | 6 | - |
Série A 2014 | 19 | - |
Carioca Série A 2013 | 15 | 2 |
Série A 2013 | 21 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa do Brasil 2024 | 5 | 1 |
Copa Bolivia 2023 | 2 | - |
Copa MX 2018/2019 | 1 | - |
Copa do Brasil 2018 | - | - |
Copa do Brasil 2015 | 4 | - |
Copa do Brasil 2014 | 5 | 2 |
Copa do Brasil 2013 | 7 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Libertadores 2022 | 1 | - |
CONMEBOL Libertadores 2021 | - | - |
CONMEBOL Sudamericana 2014 | 4 | - |
CONMEBOL Libertadores U20 2011 | 4 | 2 |