
V. Paireli
Tiền vệ
V. Paireli (30, Moldova) đang chơi cho Ulytau Zhezkazgan. Vị trí: Tiền vệ. Giải Ngoại hạng Kazakhstan 2025 cùng Ulytau Zhezkazgan: 5 trận, 128 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 223 trận, 31 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Moldova
Tuổi
30
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
70 kg
Nơi sinh
Tiraspol
Sinh
08.11.1995
Giá trị chuyển nhượng
€155KMùa giải hiện tại
7
Số trận
0
Bàn thắng
211
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng Kazakhstan 2025 | 5 | - |
Super Liga 2024/2025 | 4 | - |
Super Liga 2023/2024 | 21 | 1 |
Super Liga 2022/2023 | 22 | 2 |
Super Liga 2021/2022 | 8 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 12 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 6 | 1 |
Super Liga 2020/2021 | 20 | 7 |
Super Liga 2019 | 5 | - |
Super Liga 2018 | 13 | 3 |
Super Liga 2018 | 6 | 1 |
Super Liga 2017 | 16 | 5 |
Hạng Nhất 2016/2017 | 28 | - |
Super Liga 2015/2016 | 5 | - |
Super Liga 2014/2015 | 23 | 4 |
Super Liga 2013/2014 | 27 | 2 |
Super Liga 2012/2013 | 2 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cupa 2023/2024 | 1 | - |
Cupa 2022/2023 | 4 | - |
Cupa 2021/2022 | 2 | - |
Cup 2020/2021 | 4 | - |
Cupa 2020/2021 | - | 2 |
Cupa 2019/2020 | 2 | - |
Cupa 2019/2020 | 2 | - |
Cupa 2018/2019 | 1 | - |
Cupa 2017/2018 | 2 | - |
Cupa 2015/2016 | - | - |
Cupa 2014/2015 | 3 | - |
Cupa 2013/2014 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2024/2025 | 1 | - |
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | - | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | - | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | - | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | - | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 1 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA U21 Championship 2019 | - | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | 4 | - |
UEFA U21 Championship 2017 | 5 | - |
UEFA U21 Championship 2015 | - | - |
UEFA U19 Championship 2014 | 3 | - |
UEFA U19 Championship 2013 | 2 | - |
UEFA U17 Championship 2012 | 3 | - |