
M. Grigaravičius
Tiền vệ
M. Grigaravičius (32, Litva) đang chơi cho Panevezys. Vị trí: Tiền vệ. A Lyga 2024 cùng Panevezys: 3 trận, 73 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 376 trận, 47 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Litva
Tuổi
32
Chiều cao
172 cm
Cân nặng
68 kg
Nơi sinh
Klaipėda
Sinh
15 tháng 7, 1992
Giá trị chuyển nhượng
€215KMùa giải hiện tại
12
Số trận
0
Bàn thắng
543
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
A Lyga 2024 | 3 | - |
A Lyga 2023 | 32 | 2 |
A Lyga 2022 | 22 | 5 |
A Lyga 2021 | 35 | 12 |
A Lyga 2020 | 14 | 1 |
A Lyga 2019 | 29 | 7 |
Virsliga 2018 | 27 | 2 |
A Lyga 2017 | 17 | 2 |
Virsliga 2017 | 11 | 1 |
Virsliga 2016 | 17 | 3 |
Virsliga 2016 | 11 | - |
A Lyga 2015 | 15 | 1 |
A Lyga 2015 | 13 | 1 |
A Lyga 2014 | 28 | 7 |
Virsliga 2013 | 22 | 1 |
Virsliga 2012 | 32 | 1 |
A Lyga 2011 | 26 | - |
A Lyga 2010 | 22 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2023 | 3 | - |
Cup 2022 | 2 | - |
Cup 2021 | 1 | - |
Cup 2020 | 3 | - |
Cup 2018 | 1 | - |
Cup 2017 | 1 | - |
Cup 2017 | 1 | - |
Cup 2016/2017 | 1 | - |
Cup 2015/2016 | 1 | - |
Cup 2015/2016 | 3 | 3 |
Cup 2014/2015 | 3 | 2 |
Cup 2013/2014 | 1 | - |
Cup 2012/2013 | 1 | 1 |
Cup 2011/2012 | 1 | - |
Cup 2010/2011 | - | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2020/2021 | 2 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | - | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 6 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 4 | - |
Giao hữu 2017 | - | - |
UEFA U21 Championship 2015 | 2 | - |
UEFA U21 Championship 2013 | 1 | - |
UEFA U19 Championship 2011 | 3 | - |