
Tim Ream
Hậu vệ
Tim Ream (39, Hoa Kỳ) đang chơi cho Charlotte. Vị trí: Hậu vệ. MLS 2026 cùng Charlotte: 20 trận, 1755 phút, 0 bàn, 1 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 457 trận, 6 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Tuổi
39
Chiều cao
185 cm
Cân nặng
80 kg
Nơi sinh
St. Louis
Sinh
05.10.1987
Giá trị chuyển nhượng
€145KMùa giải hiện tại
28
Số trận
0
Bàn thắng
2.115
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
MLS 2026 | 20 | - |
MLS 2025 | 31 | - |
MLS 2024 | 12 | 1 |
Premier League 2023/2024 | 18 | 1 |
Premier League 2022/2023 | 33 | 1 |
Championship 2021/2022 | 46 | 1 |
Premier League 2020/2021 | 7 | - |
Championship 2019/2020 | 47 | - |
Premier League 2018/2019 | 26 | - |
Championship 2017/2018 | 47 | 1 |
Championship 2016/2017 | 36 | 1 |
Championship 2015/2016 | 28 | - |
Championship 2014/2015 | 44 | - |
Championship 2013/2014 | 42 | - |
Championship 2012/2013 | 7 | - |
Premier League 2011/2012 | 13 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
US Open Cup 2025 | 2 | - |
FA Cup 2023/2024 | 1 | - |
EFL Cup 2023/2024 | 2 | - |
FA Cup 2022/2023 | 2 | - |
FA Cup 2021/2022 | 1 | - |
FA Cup 2020/2021 | 2 | - |
EFL Cup 2020/2021 | 1 | - |
FA Cup 2019/2020 | 1 | - |
FA Cup 2018/2019 | 1 | - |
EFL Cup 2018/2019 | 2 | - |
FA Cup 2017/2018 | 1 | - |
FA Cup 2016/2017 | 3 | - |
EFL Cup 2016/2017 | 2 | - |
FA Cup 2015/2016 | 1 | - |
Capital One Cup 2015/2016 | 1 | - |
FA Cup 2014/2015 | 3 | - |
FA Cup 2013/2014 | 2 | - |
FA Cup 2011/2012 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Leagues Cup 2019-2022 2026 | 2 | - |
Leagues Cup 2019-2022 2025 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2026 | 4 | - |
Giao hữu 2026 | 3 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2025 | 4 | - |
Giao hữu 2025 | 2 | - |
Concacaf Nations League 2024/2025 | 3 | - |
CONMEBOL Copa America 2024 | 3 | - |
Giao hữu 2024 | 3 | - |
Concacaf Nations League 2023/2024 | 2 | - |
Giao hữu 2023 | 2 | - |
Concacaf Nations League 2022/2023 | 1 | - |
World Cup 2022 | 4 | - |
World Cup 2022 | 4 | - |
Giao hữu 2021 | 3 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Concacaf Nations League 2019/2020 | 5 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2019 | 5 | - |
Giao hữu 2019 | 5 | - |
World Cup 2018 | 6 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | 1 |
Cúp Vàng Concacaf 2015 | 2 | - |
Giao hữu 2015 | 5 | - |
Giao hữu 2014 | 4 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2011 | 1 | - |