
Michael Frey
Tiền đạo
Michael Frey (32, Thụy Sĩ) đang chơi cho Antwerp. Vị trí: Tiền đạo. Hạng Nhất A 2026/2027 cùng Antwerp: 10 trận, 657 phút, 4 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 381 trận, 109 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Thụy Sĩ
Tuổi
32
Chiều cao
189 cm
Cân nặng
86 kg
Nơi sinh
Münsingen
Sinh
19.07.1994
Giá trị chuyển nhượng
€620KMùa giải hiện tại
17
Số trận
5
Bàn thắng
776
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất A 2026/2027 | 10 | 4 |
Super League 2025/2026 | 12 | 1 |
Championship 2025/2026 | 13 | - |
Championship 2024/2025 | 29 | 8 |
Championship 2023/2024 | 9 | 1 |
Bundesliga 2022/2023 | 15 | - |
Hạng Nhất A 2022/2023 | 14 | 7 |
Hạng Nhất A 2021/2022 | 39 | 24 |
Jupiler League 2020/2021 | 29 | 14 |
Süper Lig 2020/2021 | 1 | - |
2. Bundesliga 2019/2020 | 30 | 4 |
Süper Lig 2018/2019 | 14 | 3 |
Super League 2018/2019 | 3 | - |
Super League 2017/2018 | 31 | 12 |
Super League 2016/2017 | 29 | 8 |
Super League 2015/2016 | 16 | 4 |
Ligue 1 2014/2015 | 15 | 2 |
Super League 2014/2015 | 7 | 3 |
Super League 2013/2014 | 33 | 9 |
Super League 2012/2013 | 30 | 4 |
Super League 2011/2012 | 2 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Belgian Cup 2026/2027 | 1 | - |
Swiss Cup 2025/2026 | 2 | 1 |
FA Cup 2024/2025 | 1 | - |
EFL Cup 2024/2025 | 1 | 1 |
Belgian Cup 2022/2023 | 3 | 1 |
Belgian Cup 2021/2022 | 1 | - |
Belgian Cup 2020/2021 | 2 | 3 |
DFB Pokal 2019/2020 | 1 | 1 |
Turkish Cup 2018/2019 | 3 | - |
Swiss Cup 2017/2018 | 5 | 4 |
Swiss Cup 2016/2017 | 4 | 4 |
Swiss Cup 2015/2016 | 1 | - |
Coupe de France 2014/2015 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2014/2015 | 2 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 2 | 1 |
UEFA Europa League 2021/2022 | 6 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 5 | 2 |
UEFA Europa League 2016/2017 | 6 | 1 |
UEFA Champions League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 3 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 4 | 2 |
UEFA Europa League 2012/2013 | 10 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại UEFA U21 Championship 2017 | 4 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2015 | 8 | 2 |
U19 Championship 2013 | 4 | 4 |