
Jorge Carrascal
Tiền đạo
Jorge Carrascal (28, Colombia) đang chơi cho Flamengo RJ. Vị trí: Tiền đạo. Série A 2026 cùng Flamengo RJ: 25 trận, 1388 phút, 7 bàn, 8 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 220 trận, 34 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Colombia
Tuổi
28
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
Cartagena
Sinh
25.05.1998
Giá trị chuyển nhượng (#1353)
€10.2MMùa giải hiện tại
39
Số trận
7
Bàn thắng
2.084
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Série A 2026 | 25 | 7 |
Carioca A2 2026 | 7 | 1 |
Série A 2025 | 15 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2024/2025 | 26 | 7 |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 23 | - |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 25 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 11 | 1 |
Liga Profesional Argentina 2021 | 33 | 3 |
Superliga 2019/2020 | 8 | 2 |
Superliga 2018/2019 | 2 | - |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 16 | - |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 22 | 6 |
La Liga 2 2016/2017 | 1 | - |
Liga Aguila 2016 | 4 | - |
Liga Aguila 2015 | 1 | - |
Primera A 2014 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa do Brasil 2026 | 1 | - |
Supercopa do Brasil 2026 | 1 | - |
Russian Cup 2024/2025 | 9 | 1 |
Russian Cup 2023/2024 | 6 | 1 |
Russian Cup 2022/2023 | 8 | - |
Russian Cup 2021/2022 | 2 | - |
Trofeo de Campeones 2021 | 1 | 1 |
Copa de la Liga Profesional 2021 | 33 | 3 |
Copa Argentina 2020 | 1 | - |
Copa Diego Maradona 2020 | 10 | - |
Super Cup 2019/2020 | 1 | - |
Copa Argentina 2019 | 2 | - |
Ukrainian Cup 2018/2019 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Libertadores 2026 | 10 | - |
CONMEBOL Recopa 2026 | 2 | - |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2025 | 3 | - |
CONMEBOL Libertadores 2025 | 5 | 1 |
CONMEBOL Libertadores 2021 | 9 | - |
CONMEBOL Libertadores 2020 | 9 | 2 |
CONMEBOL Libertadores 2019 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2026 | 3 | - |
World Cup 2026 | 7 | - |
Giao hữu 2025 | 1 | - |
CONMEBOL Copa America 2024 | 3 | - |
Giao hữu 2024 | 3 | 1 |
Giao hữu 2023 | 1 | - |
Giao hữu 2022 | 3 | - |
Olympic 2020 | 7 | 3 |
Giao hữu 2019 | 1 | - |