
Diego Rigonato
Tiền vệ
Diego Rigonato (34, Brazil) đang chơi cho . Vị trí: Tiền vệ. Série A 2022 cùng Ceará: 7 trận, 203 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 302 trận, 46 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Brazil
Tuổi
34
Chiều cao
175 cm
Cân nặng
76 kg
Nơi sinh
Sao Paulo
Sinh
9 tháng 3, 1988
Mùa giải hiện tại
7
Số trận
1
Bàn thắng
556
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Liga MX 2022/2023 | - | - |
Série A 2022 | 7 | - |
Liga MX 2021/2022 | 21 | 2 |
Liga MX 2020/2021 | 19 | 1 |
Liga MX 2019/2020 | 13 | - |
Ligue 2 2017/2018 | 34 | 9 |
Ligue 2 2016/2017 | 32 | 4 |
Ligue 1 2015/2016 | 23 | 3 |
Ligue 1 2014/2015 | 31 | 5 |
Ligue 1 2013/2014 | 7 | 1 |
Ligue 1 2012/2013 | 29 | 4 |
Ligue 2 2012/2013 | 5 | - |
Ligue 2 2011/2012 | 32 | 9 |
Ligue 2 2010/2011 | 27 | 4 |
NB II 2010/2011 | 1 | - |
NB I 2009/2010 | 21 | 4 |
NB I 2008/2009 | - | 5 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa MX 2019/2020 | 6 | 1 |
Coupe de la Ligue 2017/2018 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2016/2017 | - | - |
Coupe de France 2016/2017 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2015/2016 | 1 | - |
Coupe de France 2015/2016 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2014/2015 | 1 | - |
Coupe de France 2014/2015 | 1 | 1 |
Coupe de France 2012/2013 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2012/2013 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2011/2012 | 2 | - |
Coupe de France 2011/2012 | 2 | - |
Magyar Kupa 2009/2010 | 3 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Club Friendlies 2016 | 1 | - |