
Mathew Leckie
Tiền đạo
Mathew Leckie (35, Úc) đang chơi cho Melbourne City. Vị trí: Tiền đạo. A-League Men 2026/2027 cùng Melbourne City: 3 trận, 70 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 318 trận, 57 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Úc
Tuổi
35
Chiều cao
181 cm
Cân nặng
78 kg
Nơi sinh
Melbourne
Sinh
04.02.1991
Giá trị chuyển nhượng
€280KMùa giải hiện tại
7
Số trận
0
Bàn thắng
131
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
A-League Men 2026/2027 | 3 | - |
A-League Men 2025/2026 | 7 | - |
A-League Men 2024/2025 | 15 | 1 |
A-League Men 2023/2024 | 13 | 1 |
A-League Men 2022/2023 | 21 | 7 |
A-League Men 2021/2022 | 23 | 9 |
Bundesliga 2020/2021 | 17 | - |
Bundesliga 2019/2020 | 7 | - |
Bundesliga 2018/2019 | 18 | 2 |
Bundesliga 2017/2018 | 26 | 5 |
Bundesliga 2016/2017 | 30 | - |
Bundesliga 2015/2016 | 32 | 3 |
2. Bundesliga 2014/2015 | 32 | 7 |
2. Bundesliga 2013/2014 | 31 | 10 |
Regionalliga Bayern 2012/2013 | 3 | 4 |
2. Bundesliga 2012/2013 | 23 | 4 |
Regionalliga Bayern 2011/2012 | 4 | 3 |
Bundesliga 2011/2012 | 9 | - |
A-League Men 2010/2011 | 4 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Australia Cup 2023 | 2 | - |
Australia Cup 2022 | 2 | 1 |
FFA Cup 2021 | 2 | 1 |
DFB Pokal 2020/2021 | 1 | - |
DFB Pokal 2019/2020 | 2 | - |
DFB Pokal 2018/2019 | 1 | - |
DFB Pokal 2017/2018 | 1 | - |
DFB Pokal 2016/2017 | 2 | - |
DFB Pokal 2013/2014 | 2 | 2 |
DFB Pokal 2012/2013 | 2 | 1 |
DFB Pokal 2011/2012 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2025/2026 | 1 | - |
AFC Champions League 2023/2024 | 2 | - |
AFC Champions League 2022 | 1 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 2 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2026 | 1 | - |
Giao hữu 2026 | 2 | - |
World Cup 2026 | 1 | - |
Giao hữu 2023 | 1 | - |
World Cup 2022 | 4 | 1 |
Giao hữu 2022 | 2 | - |
World Cup 2022 | 4 | 1 |
AFC Asian Cup 2019 | 2 | - |
World Cup 2018 | 3 | - |
Giao hữu 2018 | 7 | 3 |
World Cup 2018 | 3 | - |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2017 | 3 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Giao hữu 2016 | 2 | 1 |
Giao hữu 2015 | 2 | - |
AFC Asian Cup 2015 | 6 | - |
World Cup 2014 | 3 | - |
Giao hữu 2014 | 7 | - |
Giao hữu 2013 | 3 | 1 |