
Valentin Roberge
Hậu vệ
Valentin Roberge (38, Síp) đang chơi cho AEK Larnaca. Vị trí: Hậu vệ. Hạng Nhất 2025/2026 cùng AEK Larnaca: 7 trận, 624 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 238 trận, 7 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Síp
Tuổi
38
Chiều cao
185 cm
Cân nặng
73 kg
Nơi sinh
Montreuil
Sinh
09.06.1987
Giá trị chuyển nhượng
€55KMùa giải hiện tại
19
Số trận
0
Bàn thắng
1.117
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất 2025/2026 | 7 | - |
Hạng Nhất 2024/2025 | 3 | - |
Hạng Nhất 2023/2024 | 4 | - |
Hạng Nhất 2022/2023 | 26 | 1 |
Hạng Nhất 2021/2022 | 29 | - |
Hạng Nhất 2020/2021 | 27 | - |
Hạng Nhất 2019/2020 | 2 | - |
Hạng Nhất 2018/2019 | 25 | 2 |
Hạng Nhất 2017/2018 | 34 | 1 |
Hạng Nhất 2016/2017 | 25 | - |
Premier League U21 2015/2016 | 1 | 1 |
Ligue 1 2014/2015 | 11 | - |
Premier League 2014/2015 | 1 | - |
Premier League 2013/2014 | 9 | - |
Liga Portugal 2012/2013 | 13 | 1 |
Liga Portugal 2011/2012 | 9 | - |
Liga Portugal 2010/2011 | 11 | 1 |
Super League 1 2009/2010 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cyprus Cup 2024/2025 | 4 | - |
Cyprus Cup 2023/2024 | 1 | - |
Super Cup 2022 | 1 | - |
Cyprus Cup 2021/2022 | 1 | - |
Cyprus Cup 2017/2018 | 2 | - |
Super Cup 2017 | 1 | - |
Cyprus Cup 2016/2017 | 2 | - |
Super Cup 2016 | 1 | - |
Coupe de France 2014/2015 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2014/2015 | 1 | - |
FA Cup 2013/2014 | 1 | - |
Capital One Cup 2013/2014 | 2 | 1 |
League Cup 2011/2012 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2025/2026 | 6 | - |
UEFA Europa League 2025/2026 | 7 | - |
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 4 | 2 |
UEFA Europa League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 3 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 6 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 4 | - |
Cúp Premier League châu Á 2013 | 1 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 2 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2024 | 2 | - |
Giao hữu 2023 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 2 | 1 |